封港

fēng gǎng phong cảng

Hán Việt: phong cảng · Pinyin: fēng gǎng

Tổng quan

phong tỏa cảng ùng sức mạnh quân đội để đóng kín một cửa biển, không cho tàu bè vào. phong cảng phong cảng ☆Dùng sức mạnh quân đội để đóng kín một cửa biển, không cho tàu bè vào. cảng đóng băng (bến cảng hay đường thuỷ ngưng hoạt động.)。指由於沉船、施工或冰凍等原因,港口或航道停止通航。

Cấu tạo: (phong) + (cảng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phong tỏa cảng ùng sức mạnh quân đội để đóng kín một cửa biển, không cho tàu bè vào. phong cảng phong cảng ☆Dùng sức mạnh quân đội để đóng kín một cửa biển, không cho tàu bè vào. cảng đóng băng (bến cảng hay đường thuỷ ngưng hoạt động.)。指由於沉船、施工或冰凍等原因,港口或航道停止通航。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.以兵力封鎖敵國的港口,截斷其交通。 2.港口結冰,船隻無法通行。如:「這港口是屬於河港,所以一到冬季河港結冰,就必須封港。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指由于沉船、施工或冰冻等原因,港口或航道停止通航。

Eng

  • CC-CEDICT to seal off a port
  • Cihui to seal off a port