将谓

tương vị

Hán Việt: tương vị

Tổng quan

TƯƠNG VỊ Tưởng đâu, ngỡ rằng. Huệ Tịch ngữ lục ghi: 這箇老師、我將謂被故紙埋卻、元來由在。 Cái ông thầy này, ta tưởng đâu đã bị giấy cũ chôn vùi, té ra vẫn còn đây.

Cấu tạo: (tương) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TƯƠNG VỊ Tưởng đâu, ngỡ rằng. Huệ Tịch ngữ lục ghi: 這箇老師、我將謂被故紙埋卻、元來由在。 Cái ông thầy này, ta tưởng đâu đã bị giấy cũ chôn vùi, té ra vẫn còn đây.