wèi vị

Hán Việt: vị · Pinyin: wèi

Tổng quan

họ [Wei4] nói gọi tên chỉ định nghĩa cảm giác

谓词 · 谓语 · 谓词的 · 谓语的 · 不谓 · 何谓 · 可谓 · 意谓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwèi
Hán Việtvị
Quảng Đôngwai6
Chú âmㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổyoih
Baxter-Sagart[ɢ]ʷə[t]-s
Hán ngữ Thượng cổ[ɢ]ʷə[t]-s
Phản thiết于貴切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 謂
  • Thiều Chửu Bảo, lấy lời mà bảo là {vị}. Bình luận. Như Luận ngữ nói {Tử vị Nam Dung} [子謂南容] đức thánh Khổng bình luận tư cách ông Nam Dung. Gọi là. Như {thử chi vị đại trượng phu} [此之謂大丈夫] thế mới gọi là bậc đại trượng phu. Rằng, dùng làm tiếng phát ngữ. Nói. Chăm, siêng. Cùng. Cùng nghĩa v…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓 (形声。从言,胃声。本义告诉) 同本义 谓,报也。--《说文》 人以谓霍氏。--《汉书·霍光传》。注告语也。” 太后明谓左右。--《战国策·赵策》 谓安陵君曰。--《战国策·魏策》 谓唐雎曰。 谓岛曰。--宋·胡仔《苕溪渔隐丛话》 说 谓,说也。--《广雅·释诂二》 世溷浊莫吾知,人心不可谓兮。--《楚辞·九章·怀沙》 请往谓项伯,言沛公不敢背项王也。--《史记·项羽本纪》 不可谓智。--《墨子·公输》 不可谓仁。 不可谓忠。 不可谓知类。 谓天盖高,不敢不局。--《诗·小雅》 评论 谓wèi ⒈说,告诉可~。愚公~智叟曰。 ⒉叫做,称为,因为~之。…

Eng

  • CC-CEDICT surname Wei
  • CC-CEDICT to speak|to say|to name|to designate|meaning|sense

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤于貴切,音胃。【說文】報也。【徐曰】謂之是報之也。【廣雅】說也。【廣韻】告也,言也。【增韻】與之言也。【易·乾卦】何謂也。【疏】假設問辭,故言何謂。【詩·召南】求我庶士,迨其謂之。【傳】但相告語而約可定矣。【左傳·昭八年】子盍謂之。 又【韻會】事有可稱曰有謂,失於事宜不可名言曰無謂。【莊子·齊物論】今我則有謂矣,而未知吾所謂之,其果有謂乎,其果無謂乎。【前漢·景帝紀】姦法與盜,盜甚無謂也。 又【正韻】非與之言而稱其人亦曰謂,《論語》子謂子賤,子謂子產,是也。指事而言亦曰謂。《詩·召南》謂行多露,《小雅》謂天蓋高之類,是也。稱其言,亦曰謂。《論語》此之謂也,其斯之謂與,是也。又【正字通】援古釋義而言亦曰謂。《易·臨卦》大君之宜,行中之謂也。《禮·樂記》明聖者述作之謂也。 又【爾雅·釋詁】勤也。【詩·小雅】心乎愛矣,遐不謂矣。【箋】謂,勤也。勤思君子也。 又【廣雅】使也。【玉篇】信也,道也。 又姓。【萬姓統譜】宋有謂準,太平興國登科。【說文】本作𧬴。 考證:〔禮樂記,聖明者述作之謂也。〕 謹照原文聖明改明聖。

Thuyết Văn

報也。 从言。胃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

㚔部曰。報、當罪人也。葢㓝與罪相當謂之報。引伸凡論人論事得其實謂之報。謂者、論人論事得其實也。如論語謂韶、謂武子、謂子賤子、謂仲弓、其斯之謂與、大學此謂身不脩不可以齊其家是也。亦有借爲曰字者。如左傳王謂叔父、卽魯頌之王曰、叔父也。亦有訓爲勤者。亦以合音冣近也。 于貴切。十五部。

【謂】 (vị) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 胃 (vị) Phiên thiết: Vu quý thiết Thượng tự: 于 (vu) | Hạ tự: 貴 (quý) Trung cổ thanh mẫu: 云母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: vị (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: báo (Báo trả) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𧬴 · 谓 · 谓 · 謂 · 谓 · 謂