將謂

tương vị

Hán Việt: tương vị

Tổng quan

TƯƠNG VỊ Tưởng đâu, ngỡ rằng. Huệ Tịch ngữ lục ghi: 這箇老師、我將謂被故紙埋卻、元來由在。 Cái ông thầy này, ta tưởng đâu đã bị giấy cũ chôn vùi, té ra vẫn còn đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

以為、認為。元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「今日命小生赴宴,將謂有喜慶之期; 不知夫人何見,以兄妹之禮相待?」元.施惠《幽閨記》第二六齣:「久阻尊顏想念勤。(老旦)孩兒,此逢將謂是夢和魂。」也作「將為」。

Cấu tạo: 将 (tương) + 谓 (vị)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以為、認為。元.王實甫《西廂記.第二本.第三折》:「今日命小生赴宴,將謂有喜慶之期; 不知夫人何見,以兄妹之禮相待?」元.施惠《幽閨記》第二六齣:「久阻尊顏想念勤。(老旦)孩兒,此逢將謂是夢和魂。」也作「將為」。

other

  • Nguồn khác ngỡ rằng
  • Nguồn khác Huệ Tịch ngữ lục ghi: 這箇老師、我將謂被故紙埋卻、元來由在。 Cái ông thầy này, ta tưởng đâu đã bị giấy cũ chôn vùi, té ra vẫn còn đây

Từ liên quan

Gần nghĩa

将乐 · 将令 · 将会 · 将伯 · 将佐 · 将兵 · 将养 · 将军