專車

zhuān chē chuyên xa

Hán Việt: chuyên xa · Pinyin: zhuān chē

Tổng quan

xe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước) | xe limousine | xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng điện thoại

Cấu tạo: (chuyên) + (xa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước) | xe limousine | xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng điện thoại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.滿一車。《國語.魯語下》:「防風氏後至,禹殺而戮之,其骨節專車。」 2.獨據一車。《晉書.卷四五.和嶠傳》:「嶠鄙勖為人,以意氣加之,每同乘,高抗專車而坐。」 3.專為特定對象或事情而行駛的車輛。如:「學生專車」、「專車接送」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 占满一车; 专为某人或某事行驶和使用的车辆。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.占满一车。 2.专为某人或某事行驶和使用的车辆。

Eng

  • CC-CEDICT special (or reserved) train (or bus etc)|limousine|private car used as a taxi and booked via a smartphone app
  • Cihui special (or reserved) train (or bus etc); limousine; private car used as a taxi and booked via a smartphone app