尊兄

zūn xiōng tôn huynh

Hán Việt: tôn huynh · Pinyin: zūn xiōng

Tổng quan

iếng kính trọng, gọi người bạn mà mình vẫn coi như anh — Tiếng gọi anh của người đối diện. tôn huynh tôn huynh ☆Tiếng kính trọng, gọi người bạn mà mình vẫn coi như anh — Tiếng gọi anh của người đối diện. tôn huynh。對自己兄長或同輩中年長者的敬稱。

Cấu tạo: (tôn) + (huynh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iếng kính trọng, gọi người bạn mà mình vẫn coi như anh — Tiếng gọi anh của người đối diện. tôn huynh tôn huynh ☆Tiếng kính trọng, gọi người bạn mà mình vẫn coi như anh — Tiếng gọi anh của người đối diện. tôn huynh。對自己兄長或同輩中年長者的敬稱。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂:(1)對自己兄長或同輩中年長者的敬稱。《北史.卷五二.齊宗室諸王列傳下.武成諸子》:「儼器服翫飾皆與後主同,所須悉官給。於南宮嘗見新冰綠李,還,怒曰:『尊兄已有,我何意無?』」元.關漢卿《西蜀夢》第三折:「憶當年鐵馬金戈,自桃園初結義,把尊兄輔佐,共敵軍擂鼓鳴囉,誰不怕俺弟兄三個。」(2)對對方兄長的敬稱。《資治通鑑.卷二一五.唐紀三十一.玄宗天寶元年》:「林甫退,召挺之弟損之,諭以『上待尊兄意甚厚,盍為見上之策,奏稱風疾,求還京師就醫。』」(3)朋友間對對方的敬稱。《水滸傳》第五○回:「祝龍答道:『也未見勝敗。眾位尊兄鞍馬勞神不易。』」《紅樓夢》…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对同辈年长者或己兄的敬称; 对他人之兄的敬称; 朋友﹑共事者之间的敬称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.对同辈年长者或己兄的敬称。 2.对他人之兄的敬称。 3.朋友﹑共事者之间的敬称。

Eng

  • Cihui 尊兄 ūnxiōng n. <court.> 1. your brother 2. my dear elder brother (used in letters to a friend)

ja

  • JMdict elder brother|elderly person