尊
tôn
Hán Việt: tôn · Pinyin: zūn
Tổng quan
bề trên thuộc thế hệ trước tôn kính tôn trọng tôn xưng lượng từ cho đại bác và tượng lọ rượu cổ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zūn |
|---|---|
| Hán Việt | tôn |
| Quảng Đông | zeon1 |
| Mân Nam | tsun |
| Nhật Bản | SON |
| Hàn Quốc | 존 |
| Chú âm | ㄗㄨㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cuon |
| Baxter-Sagart | [ts]ˤu[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [ts]ˤu[n] |
| Phản thiết | 此緣切 |
| Thanh mẫu | 清 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tôn trọng. Như {tôn trưởng} [尊長] người tôn trưởng, {tôn khách} [尊客] khách quý, v.v. Kính. Như {tôn xứ} [尊處] chỗ ngài ở, {tôn phủ} [尊府] phủ ngài, {lệnh tôn} [令尊] cụ ông nhà ngài, v.v. Cái chén, nay thông dụng chữ {tôn} [樽]. Một pho tượng thần hay Phật cũng gọi là {nhất tôn} [一尊].…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm ton ton hót [Eng: to denounce (to)]
- Bảng Tra Chữ Nôm tun sâu tun hút [Eng: very (deep)]
- Bảng Tra Chữ Nôm nhôn nhôn nhao (sốt ruột) [Eng: impatient, anxious]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.酒器。《廣韻.平聲.魂韻》:「尊,《說文》曰:『酒器也。』」《周禮.春官.小宗伯》:「辨六尊之名物,以待祭祀賓客。」 2.對長輩的敬稱。如:「尊長」。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「凡宗親世數,有從父,有從祖,有族祖。江南風俗,自茲已往,高秩者,通呼為尊。」 3.量詞。計算大炮或神像的單位。如:「十尊大炮」、「五尊神像」。 [動] 敬重。如:「尊敬」、「尊師重道」。《禮記.曲禮上》:「禮者自卑而尊人。」 [形] 1.稱人的敬辭,通常加在與對方有關的人事物上。如:「尊體」、「尊囑」、「尊夫人」、「尊姓大名」。 2.高。《易經.繫辭上》:「天尊…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尊 (会意。甲骨文字形,象双手捧着尊,从酉,从収。小篆从酋,从収。或作寸。本义酒器) 同本义 尊,酒器也。--《说文》。字亦作罇。 辩六尊之名物。--《周礼·大宗伯》。司农注献尊、象尊、著尊、壶尊、大尊、山尊。” 尊用牺象山罍。--《礼记·明堂位》 侧尊。--《仪礼·士冠礼》 形似酒尊。--《后汉书·张衡传》 皆隐在尊中。 尊则振龙。 一尊还酹江月。--宋·苏轼《念奴娇·赤壁怀古》 又如携尊(端起酒器);尊觯(尊谭。泛指酒器);尊爵(泛指礼器或酒器);尊彝(尊、彝均为古代酒器);尊中弩(酒尊中的弩 尊zūn ⒈敬重~敬。~重。~师爱生。 ⒉地位或辈分高~…
Eng
- CC-CEDICT senior|of a senior generation|to honor|to respect|honorific|classifier for cannons and statues|ancient wine vessel
ja
- JMdict zun (ancient Chinese wine vessel, usu. made of bronze)|honorific prefix referring to the listener|counter for buddhas
- JMdict Lord|Highness|you
- JMdict value|preciousness|nobility
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【韻會】祖昆切【集韻】【正韻】租昆切,𠀤音遵。【說文】高稱也。【廣韻】重也,貴也,君父之稱也。【易·繫辭】天尊地𤰞,乾坤定矣。【孟子】天下有達尊三:爵一,齒一,德一。【禮·表記】使民有父之尊,有母之親,而後可以爲民父母。 又敬也。【禮·曲禮】禮者,自𤰞而尊人。雖負販者,必有尊也。 又【說文】註酒器。【周禮·春官】司尊彝,掌六尊六彝之位。六尊,謂犧尊,象尊,著尊,壺尊,太尊,山尊,以待祭祀賔客。 又姓。【風俗通】尊盧氏之後。與宗通。 又叶將鄰切,音津。【前漢·班固敘傳】大祖元勳,啓立輔臣。支庶藩屛,侯王𠀤尊。 又叶此緣切,音銓。【前漢·班固敘傳】割制廬幷,定爾土田。什一供貢,下富上尊。【說文】尊本酒器,字从酋,廾以奉之。或从寸。或从缶作罇。【集韻】亦作㽀墫。【正字通】今俗以尊作尊𤰞之尊,酒器之尊別作樽,非。樽,林木茂盛也。𢍜。 考證:〔【禮·表記】使民有父之尊,有母之親,然後可以爲民父母。〕 謹照原文然後改而後。〔【周禮·春官】司尊彝,掌六彝六尊之位。〕 謹照原文改六尊六彝。
Thuyết Văn
𢍜或从寸。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
此與寺从寸意同。有法度者也。
【尊】 (tôn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 寸 (thốn (Tấc. Mười phân là mộ)) Nghĩa: 𢍜 hoặc (Hoặc)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 僔 · 𡭆 · 𢍜 · 𥈪 · 僔