對證

duì zhèng đối chứng

Hán Việt: đối chứng · Pinyin: duì zhèng

Tổng quan

đối chất

Cấu tạo: (đối) + (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối chất
  • Cihui đối chứng đối chứng ☆Đứng trước mặt nhau mà trưng bằng cớ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.為證明事實而互相比對言詞。《三國演義》第二三回:「操恐打死,無可對證,令獄卒揪去靜處,權且將息。」《紅樓夢》第八一回:「這老貨已經問了罪,決不好叫他來對證。」 2.證據。《紅樓夢》第六九回:「如此沒有對證,只好由他去混說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了证明是否真实而加以核对~笔迹ㄧ和事实~一下,看看是不是有不符合的地方。

Eng

  • CC-CEDICT confrontation
  • Cihui confrontation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

对质