duì đối

Hán Việt: đối · Pinyin: duì

Tổng quan

đúng chính xác hướng đến tại liên quan đến đối xử (với ai đó cách nào đó) đối mặt (dạng kết hợp) đối diện đối nhau phù hợp ghép lại với nhau điều chỉnh thích hợp trả lời đáp thêm vào rót vào (chất lỏng) kiểm tra so sánh lượng từ: cặp đôi

對付 · 對偶 · 對光 · 對內 · 對吝 · 對外 · 對客 · 對帳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduì
Hán Việtđối
Quảng Đôngdeoi2
Mân Namtuì
Nhật BảnMUKAU
Hàn Quốc
Chú âmㄉㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổtuaih
Baxter-Sagart[t]ˤ[u]p-s
Hán ngữ Thượng cổ[t]ˤ[u]p-s
Phản thiết都隊切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thưa, đáp. Như {đối sách} [對策] trả lời câu người ta hỏi, {đối phó} [對付] ứng phó, v.v. Đối. Như {đối chúng tuyên ngôn} [對眾宣言] đối trước mọi người mà nói rõ, {tương đối vô ngôn} [相對無言] cùng đối nhau mà không nói gì. Đến trước cửa tòa để quan hỏi kiện là {đối chất} [對質]. Đối, hai bê…

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dối Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.回答地位高的人所提的問題或接續他們的說話。《左傳.隱公元年》:「公問之。對曰:『小人有母,皆嘗小人之食矣,未嘗君之羹。』」 2.一般的應答。如:「無言以對」。 3.對待、看待。如:「對人誠懇」。 4.朝著、向著。如:「槍口對準靶子」、「面對面」、「對著天空」。《文選.曹操.短歌行》:「對酒當歌,人生幾何?」 5.相合、投合。如:「對症下藥」。 6.比照檢查。如:「校對」、「對指紋」、「對身分證」。 7.調整使合標準。如:「將焦距對好」。 8.攙入。如:「再對些熱水進去,否則太冷了。」 9.使兩種事物配合在一起。如:「把門對上」、「對對子」。…

Eng

  • CC-CEDICT right; correct|towards; at; for|concerning; regarding|to treat (sb a certain way)|to face|(bound form) opposite; facing; matching|to match together; to adjust|to fit; to suit|to answer; to reply|to add; to pour in (a fluid)|to check; to compare|classifier: couple; pair

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都隊切【集韻】【韻會】【正韻】都內切,𠀤音碓。【說文】應無方也。本作𡭊。【爾雅·釋言】對,遂也。【疏】遂者,因事之辭。【廣韻】答也。【增韻】揚也。【詩·大雅】以對于天下。【註】答天下仰望之心也。【書·說命】敢對揚天子之休命。又【禮·曲禮】侍坐於先生,先生問焉,終,則對。【又】君子問更端,則起而對。【註】離席對也。 又次對,轉對。【王球貽謀錄】唐百官入閤,有待制次對官。後唐天成中,廢待制次對官,五日一次,內殿百官轉對。 又當也,配也。【詩·大雅】帝作邦作對。【註】言擇其可當此國者而君之也。 又對簿。【史記·李將軍傳】廣年六十餘矣,終不能復對刀筆之吏。 又敵也。【吳陸遜曰】劉備今在境界,此疆對也。 又凡物𠀤峙曰對。【杜甫·萬丈潭詩】山危一徑盡,岸絕兩壁對。 考證:〔【禮·曲禮】侍於先生,先生問焉,終,則對。〕 謹照原文侍下增坐字。

Thuyết Văn

𡭊或从士。漢文帝㠯爲責對而面言。 多非誠對。故去其口㠯從士也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依廣韵訂。 鍇曰。士、事也。取事實也。按篇、韵皆作土。未知孰是。趙氏明誠曰。據古鐘鼎皆作對。是漢文亦從古耳。非更也。

【對】 (đối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 士 (sĩ (Học trò)) Nghĩa: 𡭊 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 对 · 対 · 𡁨 · 𡭊 · 𭔹 · 对 · 対 · 对 · 对 · 对