對

duìđốiNôm tối

Hán Việt: đối · Pinyin: duì · Nôm: tối

Tổng quan

Thưa, đáp. Như đối sách [對策] trả lời câu người ta hỏi, đối phó [對付] ứng phó, v.v

對付 · 對偶 · 對光 · 對內 · 對吝 · 對外 · 對客 · 對帳

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinduì
Hán Việtđối
Âm Nômdối
Quảng Đôngdeoi2
Mân Namtuì
Nhật BảnMUKAU
Hàn Quốc대
Chú âmㄉㄨㄟˋ
Hán ngữ Trung cổtuaih
Baxter-Sagart[t]ˤ[u]p-s
Hán ngữ Thượng cổ[t]ˤ[u]p-s
Phản thiết都隊切
Thanh mẫu端
Vận隊
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Thưa, đáp. Như đối sách [對策] trả lời câu người ta hỏi, đối phó [對付] ứng phó, v.v. Đối. Như đối chúng tuyên ngôn [對眾宣言] đối trước mọi người mà nói rõ, tương đối vô ngôn [相對無言] cùng đối nhau mà không nói gì. Đến trước cửa tòa để quan hỏi kiện là đối chất [對質]. Đối, hai bên sóng với nhau, gọi là đối. Như đối liên [對聯] câu đối. Hợp. Sự gì không hợp lẽ gọi là bất đối { [不對]. Xét lại. Như hiệu đối [校對] so sánh xét lại

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đôi 對 ◎ Nôm: 堆 AHV: đối. Tiếng Hán “đối” nghĩa gốc là “trả lời”, sau chuyển sang nghĩa “biện luận”, “tranh cãi với nhau”. Ví dụ: đối khẩu, đối chuỷ (cãi nhau), đối chứng, đối lý (cãi nhau bằng chứng lý), đối trạng (đối đáp thuật lại án trạng khi thụ lý thẩm vấn). ① đgt. <từ cổ> cãi gay gắt với nhau, lưu tích còn trong đôi co, đôi tranh. Thân nhàn dầu tới dầu lui, thua được bằng cờ, ai kẻ đôi (Ngôn chí 13.2)‖ Hội đêm thu mũ có ai đôi (Nguyễn Bỉnh Khiêm - Bạch Vân Am b. 101). ② đgt. <từ cổ> biện giải, trong đôi hồi. “đôi lời: hỏi nhau cho biết việc có không, dùng một tiếng đôi cũng đủ nghĩa”…
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đôi 對 ◎ Nôm: 堆 AHV: đối. Tiếng Hán, “đối” là lượng từ trỏ những người hay sự vật đi làm cặp với nhau. Ví dụ “họ là một cặp trời sinh” (他們是天生的一對), “hai cái chén” (一對杯子), “đôi bạn” (一對伙伴), “một đôi chim anh vũ” (一對鸚鵡). Đôi - lưỡng - song - nhị là các từ gốc Hán, hai là từ gốc Việt, cặp là từ gốc Pháp. dt. hai, trong một đôi (một hai), đôi ba (hai ba). Phu phụ đạo thường chăng được trớ, Nối tông hoạ phải một đôi khi. (Giới sắc 190.8). Ruộng đôi ba khóm đất con ong, Đầy tớ hay cày kẻo mướn mung. (Thuật hứng 56.1)
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đối 對 p. <từ cổ> trước, trước mặt. Rượu đối cầm, đâm thơ một thủ, ta cùng bóng, miễn nguyệt ba người. (Tự thán 76.5)
  • Giản Dị Hán Nôm tụi tụi bay [Eng: you]
  • Giản Dị Hán Nôm tối tăm tối [Eng: dark, gloomy]
  • Giản Dị Hán Nôm dối dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối [Eng: to give one's last will, to be deceitful, to tell lie]
  • Giản Dị Hán Nôm đôi cặp đôi; đôi co [Eng: a couple; to contend]
  • Giản Dị Hán Nôm đối đối diện; đối đãi; đối tác [Eng: sit in the opposite to drink wine together; in front of/opposite; to treat; parner]
  • Giản Dị Hán Nôm nhói đau nhói [Eng: intense pain]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đỗi quá đỗi [Eng: excessively]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đổi lấy bạch truật gia vào khá nên
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chửa hiệu bằng dường đối tiểu hãm hung
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đói thời cơm chẳng muốn ăn
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dối Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.回答地位高的人所提的問題或接續他們的說話。《左傳.隱公元年》:「公問之。對曰:『小人有母,皆嘗小人之食矣,未嘗君之羹。』」 2.一般的應答。如:「無言以對」。 3.對待、看待。如:「對人誠懇」。 4.朝著、向著。如:「槍口對準靶子」、「面對面」、「對著天空」。《文選.曹操.短歌行》:「對酒當歌,人生幾何?」 5.相合、投合。如:「對症下藥」。 6.比照檢查。如:「校對」、「對指紋」、「對身分證」。 7.調整使合標準。如:「將焦距對好」。 8.攙入。如:「再對些熱水進去,否則太冷了。」 9.使兩種事物配合在一起。如:「把門對上」、「對對子」。 10. 雙方抗爭起來。如:「他們怒目相向,對起來了。」 [名] 1.成雙的人或物。如:「他們正好配成對。」 2.對聯的簡稱。如:「對子」、「門對」、「喜對」。 3.量詞。計算成雙的人或物的單位。如:「一對鐲子」、「三對夫妻」。 [形] 1.對面的。如:「對岸」、「對方」。 2.正確、正常的。如:「數目不對」、「神色不對」。 [介] 表示動作的對象。如:「他對你說什麼?」、「我對環境不熟。」

Eng

  • CC-CEDICT right; correct, towards; at; for, concerning; regarding, to treat (sb a certain way), to face, (bound form) opposite; facing; matching, to match together; to adjust, to fit; to suit, to answer; to reply, to add; to pour in (a fluid), to check; to compare, classifier: couple; pair

other

  • Nguồn khác 개인 ~ 개인

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】都隊切【集韻】【韻會】【正韻】都內切,𠀤音碓。【說文】應無方也。本作𡭊。【爾雅·釋言】對,遂也。【疏】遂者,因事之辭。【廣韻】答也。【增韻】揚也。【詩·大雅】以對于天下。【註】答天下仰望之心也。【書·說命】敢對揚天子之休命。又【禮·曲禮】侍坐於先生,先生問焉,終,則對。【又】君子問更端,則起而對。【註】離席對也。 又次對,轉對。【王球貽謀錄】唐百官入閤,有待制次對官。後唐天成中,廢待制次對官,五日一次,內殿百官轉對。 又當也,配也。【詩·大雅】帝作邦作對。【註】言擇其可當此國者而君之也。 又對簿。【史記·李將軍傳】廣年六十餘矣,終不能復對刀筆之吏。 又敵也。【吳陸遜曰】劉備今在境界,此疆對也。 又凡物𠀤峙曰對。【杜甫·萬丈潭詩】山危一徑盡,岸絕兩壁對。 考證:〔【禮·曲禮】侍於先生,先生問焉,終,則對。〕 謹照原文侍下增坐字。

Thuyết Văn

𡭊或从士。漢文帝㠯爲責對而面言。 多非誠對。故去其口㠯從士也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

依廣韵訂。 鍇曰。士、事也。取事實也。按篇、韵皆作土。未知孰是。趙氏明誠曰。據古鐘鼎皆作對。是漢文亦從古耳。非更也。

【對】 (đối) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 士 (sĩ (Học trò)) Nghĩa: 𡭊 hoặc (Hoặc)

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 对 · 対 · 𡁨 · 𡭊 · 𭔹 · 对 · 対 · 对 · 对 · 对