小僧

xiǎo sēng tiểu tăng

Hán Việt: tiểu tăng · Pinyin: xiǎo sēng

Tổng quan

tiểu tăng (雜名)少年之法師曰小僧。☸

Cấu tạo: (tiểu) + (tăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiểu tăng (雜名)少年之法師曰小僧。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 沙彌,或出家人自稱的謙辭。宋.黃庭堅〈題默軒和遵老〉詩:「松風佳客共,茶夢小僧圓。」元.張國賓《合汗衫》第三折:「小僧相國寺住持長老也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指未受大戒的年轻僧人; 和尚自称谦词。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指未受大戒的年轻僧人。 2.和尚自称谦词。

Eng

  • Cihui 小僧 iǎosēng n. <Budd.> 1. a monk of low rank M:ge/¹míng 2. deferential self-reference

ja

  • JMdict youngster|boy|kid|brat|young Buddhist monk