小

xiǎotiểuNôm tĩu

Hán Việt: tiểu · Pinyin: xiǎo · Nôm: tĩu

Tổng quan

Nhỏ

小三 · 小丑 · 小丘 · 小乖 · 小乘 · 小事 · 小二 · 小于

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxiǎo
Hán Việttiểu
Âm Nômtĩu
Quảng Đôngsiu2
Mân Namsiáu
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc소
Chú âmㄒㄧㄠˇ
Hán ngữ Trung cổsieux
Baxter-Sagart[s]ewʔ
Hán ngữ Thượng cổ[s]ewʔ
Phản thiết先了切
Thanh mẫu心
Vận小
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nhỏ. Hẹp hòi. Như khí tiểu dị doanh [器小易盈] đồ hẹp dễ đầy. Khinh thường. Như vị miễn tiểu thị [未免小視] chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả. Nàng hầu

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tiểu 小 tt. thiếu (tháng), trái với nhuận. Chẳng thấy lịch quan tua sá hỏi, ướm xem dần nguyệt tiểu hay đài? (Trừ tịch 194.8). x. đài
  • Giản Dị Hán Nôm tĩu tục tĩu [Eng: obscene]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tiểu tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện [Eng: small country; novice; to make water]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] lưng chén tiểu tiện hợp toan chớ nhiều
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiểu Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiểu Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiểu Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 與「大」相對:(1)體積、數量、力量等方面不大的。如:「小城」、「小人物」。《荀子.勸學》:「不積小流,無以成江海。」唐.韓愈〈原道〉:「坐井而觀天,曰:『天小者,非天小也。』」(2)年輕、幼稚的。如:「年紀小」、「小伙子」。《晉書.九二.文苑傳.趙至傳》:「我小,未能榮養。」(3)排行最後或地位較低的。如:「小官」、「這兩位是我二弟和小妹。」、「小妹!請你把帳單拿過來。」(4)對自己或與自己有關的人事物的謙稱。如:「恕小民直言。」、「小的不敢!」、「小店」、「小兒」。 [名] 1.邪惡的人、壞人。《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「今大王親近群小,漸漬邪惡所習。」 2.小孩、年幼者。如:「一家老小」。《詩經.小雅.楚茨》:「既醉既飽,小大稽首」。 3.妾。如:「嫁給人家當小的。」明.湯顯祖《牡丹亭》第二五齣:「你可知老相公年來因少男兒,常有娶小之意。」 4.二一四部首之一。 [動] 輕視。《左傳.桓公十三年》:「將自用也,必小羅。」唐.李白〈送長沙陳太守〉詩二首之二:「莫小二千石,當安遠俗人。」 [副] 稍微。表示程度不深。如:「牛刀小試」、「不無小補」。 [助] 詞頭,表對年紀輕者的暱稱。如:「小王」、「小老弟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小 (象形。据甲骨文,象沙粒形。小篆析为会意。从八,从, 。本义细; 微。与大”相对) 同本义 小,物之微也。--《说文》 小往大来。--《易·泰》。疏阴生消耗,故称小。” 彼所小言尽人毒也。--《庄子·列御寇》。注细巧入人为小言。”翱 噂彼小星。--《诗·召南·小星》 受小球大球。--《诗·商颂·长发》 怨不在大,亦不在小。--《书·康诰》 又如小鹿儿(喻指因紧张而剧烈跳动的心脏); 小录(新科进士的题名录); 小 小xiǎo ⒈跟"大"相对 ①面积、范围小的~山。~国。~块田。 ②量少的~量。~数。~雨。一~点。 ③程度浅的~学生。 ④声音低的~声。 ⑤年幼的,排行最末的~孩子。~妹妹。 ⑥谦词~弟。~女。~号。 ⒉轻视~看。 ⒊稍微~试锋芒。 ⒋时间短~住。~歇。 ⒌ ⒍ ①矮小的人~人国(童话)。 ②旧时指被统治者或地位低下的人。 ③人格卑鄙的人无耻~人。 ⒎ ①戏曲、杂技中的丑角。 ②〈喻〉轻浮,不顾廉耻的人跳梁~丑。 ⒏ ①寻常非同~可。 ②旧时谦称自己~可愿往。 ⒐

Eng

  • CC-CEDICT small, tiny, few, young
  • JMdict small
  • JMdict little
  • JMdict slight
  • JMdict slightly less than
  • JMdict just about
  • JMdict smallness
  • JMdict small item
  • JMdict short month (i.e. having fewer than 31 days)
  • JMdict elementary school
  • JMdict smaller (of two things, places, etc. with the same name)
  • JMdict dear

ja

  • JMdict 小(こ)
  • JMdict 小(しょう)

Nguồn gốc

overlaid

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】私兆切【正韻】先了切,𠀤蕭上聲。【說文】物之微也。从八从亅。見而分之。【徐曰】亅,始見也。八,分也。始可分別也。【玉篇】細也。【易·繫辭】其稱名也小,其取類也大。【左傳·襄三十一年】君子務知大者遠者,小人務知小者近者。又【周禮·天官】有小卿,副貳,大卿,卽小宰等也。 又狹隘也。【書·仲虺之誥】好問則裕,自用則小。 又輕之也。【左傳·桓十三年】莫敖狃於蒲騷之役,將自用也,必小羅。 又【詩·邶風】慍于羣小。【註】小,衆妾也。 又【韻輯】白小,魚名。 又叶蘇計切,音細。【白居易·懺悔偈】無始劫來,所造諸罪。若輕若重,無大無小。了不可得,是名懺悔。

Thuyết Văn

物之微也。从八、丨見而八分之。 凡小之屬皆从小。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

八、別也。象分別之形。故解从八爲分之。丨才見而輒分之。會意也。凡㮯物分之則小。私兆切。二部。

【小】 (tiểu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 八、丨見 (bát 、 cổn kiến) + 小 (tiểu (Nhỏ.)) Phiên thiết: Tư triệu thiết Thượng tự: 私 (tư) , Hạ tự: 兆 (triệu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tiểu (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: vật (Các loài sinh ở tron) chi (Chưng) vi (Mầu nhiệm. Như {tinh) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡮐