小
tiểu
Hán Việt: tiểu · Pinyin: xiǎo
Tổng quan
Âm Nôm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎo |
|---|---|
| Hán Việt | tiểu |
| Quảng Đông | siu2 |
| Mân Nam | siáu |
| Nhật Bản | SHOU |
| Hàn Quốc | 소 |
| Chú âm | ㄒㄧㄠˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | sieux |
| Baxter-Sagart | [s]ewʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [s]ewʔ |
| Phản thiết | 先了切 |
| Thanh mẫu | 心 |
| Vận | 小 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhỏ. Hẹp hòi. Như {khí tiểu dị doanh} [器小易盈] đồ hẹp dễ đầy. Khinh thường. Như {vị miễn tiểu thị} [未免小視] chưa khỏi coi là kẻ tầm thường, nghĩa là coi chẳng vào đâu cả. Nàng hầu.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiểu Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tiểu Xuất hiện 24 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tiểu Xuất hiện 30 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 與「大」相對:(1)體積、數量、力量等方面不大的。如:「小城」、「小人物」。《荀子.勸學》:「不積小流,無以成江海。」唐.韓愈〈原道〉:「坐井而觀天,曰:『天小者,非天小也。』」(2)年輕、幼稚的。如:「年紀小」、「小伙子」。《晉書.九二.文苑傳.趙至傳》:「我小,未能榮養。」(3)排行最後或地位較低的。如:「小官」、「這兩位是我二弟和小妹。」、「小妹!請你把帳單拿過來。」(4)對自己或與自己有關的人事物的謙稱。如:「恕小民直言。」、「小的不敢!」、「小店」、「小兒」。 [名] 1.邪惡的人、壞人。《漢書.卷八九.循吏傳.龔遂傳》:「今大王親近群…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 小 (象形。据甲骨文,象沙粒形。小篆析为会意。从八,从|。本义细;微。与大”相对) 同本义 小,物之微也。--《说文》 小往大来。--《易·泰》。疏阴生消耗,故称小。” 彼所小言尽人毒也。--《庄子·列御寇》。注细巧入人为小言。”翱 噂彼小星。--《诗·召南·小星》 受小球大球。--《诗·商颂·长发》 怨不在大,亦不在小。--《书·康诰》 又如小鹿儿(喻指因紧张而剧烈跳动的心脏);小录(新科进士的题名录);小 小xiǎo ⒈跟"大"相对 ①面积、范围小的~山。~国。~块田。 ②量少的~量。~数。~雨。一~点。 ③程度浅的~学生。 ④声音低的~声。 ⑤年幼…
Eng
- CC-CEDICT small|tiny|few|young
ja
- JMdict small|little|slight|slightly less than|just about
- JMdict smallness|small item|short month (i.e. having fewer than 31 days)|elementary school|smaller (of two things, places, etc. with the same name)
- JMdict small|little|dear
Nguồn gốc
overlaid
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】私兆切【正韻】先了切,𠀤蕭上聲。【說文】物之微也。从八从亅。見而分之。【徐曰】亅,始見也。八,分也。始可分別也。【玉篇】細也。【易·繫辭】其稱名也小,其取類也大。【左傳·襄三十一年】君子務知大者遠者,小人務知小者近者。又【周禮·天官】有小卿,副貳,大卿,卽小宰等也。 又狹隘也。【書·仲虺之誥】好問則裕,自用則小。 又輕之也。【左傳·桓十三年】莫敖狃於蒲騷之役,將自用也,必小羅。 又【詩·邶風】慍于羣小。【註】小,衆妾也。 又【韻輯】白小,魚名。 又叶蘇計切,音細。【白居易·懺悔偈】無始劫來,所造諸罪。若輕若重,無大無小。了不可得,是名懺悔。
Thuyết Văn
物之微也。从八、丨見而八分之。 凡小之屬皆从小。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
八、別也。象分別之形。故解从八爲分之。丨才見而輒分之。會意也。凡㮯物分之則小。私兆切。二部。
【小】 (tiểu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 八、丨見 (bát 、 cổn kiến) + 小 (tiểu (Nhỏ.)) Phiên thiết: Tư triệu thiết Thượng tự: 私 (tư) | Hạ tự: 兆 (triệu) Trung cổ thanh mẫu: 心母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'iêu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tiểu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: vật (Các loài sinh ở tron) chi (Chưng) vi (Mầu nhiệm. Như {tinh) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡮐