小學

xiǎo xué tiểu học

Hán Việt: tiểu học · Pinyin: xiǎo xué

Tổng quan

trường tiểu học | trường cấp một

Cấu tạo: (tiểu) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trường tiểu học | trường cấp một
  • Cihui tiểu học tiểu học ☆Việc học tập của trẻ con.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.實施初等教育的學校。如:「國民小學」。漢.許慎〈說文解字序〉:「《周禮》八歲入小學,保氏教國子先以六書。」 2.研究文字字形、字義及字音的學問。包括文字學、聲韻學及訓詁學。 3.宋人稱灑掃、應對、進退之類的儀節為「小學」。 4.小道,末流瑣屑之學。《陳書.卷三○.列傳.傅縡》:「頃代澆薄,時無曠士,苟習小學,以化蒙心,漸染成俗,遂迷正路。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 实施初等教育的学校。中国小学入学年龄为六周岁,学习年限为六年。

Eng

  • CC-CEDICT elementary school; primary school
  • Cihui elementary school; primary school

ja

  • JMdict elementary school|primary school|grade school|school for children over eight years old in ancient China|traditional Chinese philology