小牀
tiểu sàng
Hán Việt: tiểu sàng · Pinyin: xiǎo chuáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小几。《陳書.卷二七.列傳.姚察》:「瞑目之後,不須立靈,置一小床,每日設清水,六齋日設齋食果菜,任家有無,不須別經營也。」 2.小型的坐椅。《舊唐書.卷一八六.酷吏列傳下.敬羽》:「羽延遵,各危坐於小床,羽小瘦,遵豐碩,頃間問即倒。」 3.小型的床。宋.朱敦儒〈念奴嬌.晚涼可愛〉詞:「拂開冰簟,小床獨臥明月。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 安放器物的木制小架; 小型坐具; 小的卧具。
- Tân Hoa Tự Điển 1.安放器物的木制小架。 2.小型坐具。 3.小的卧具。
Eng
- Cihui 小床 iǎochuáng n. 1. bunk 2. crib M:¹zhāng