小盤
tiểu bàn
Hán Việt: tiểu bàn · Pinyin: xiǎo pán
Tổng quan
chén nhỏ (bằng kim loại), chén nhỏ (đầy) (nước, rượu...) tiểu huyết cầu (chất nhỏ hình đựa ở trong máu giúp máu đóng cục)
Nghĩa
Việt
- Cihui chén nhỏ (bằng kim loại), chén nhỏ (đầy) (nước, rượu...) tiểu huyết cầu (chất nhỏ hình đựa ở trong máu giúp máu đóng cục)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.小的盤子。如:「你要吃大盤的還是小盤的?」「東西並不多,小盤就夠裝的了,不必用那麼大的盤子。」 2.下游的批發商。如:「向小盤購買的價格當然比向大盤購買的貴。」
Eng
- Cihui 小盤 iǎopán n. small plate M:ge/²zhī