小穀
tiểu cốc
Hán Việt: tiểu cốc · Pinyin: xiǎo gǔ
Tổng quan
thung lũng (miền bắc nước Anh), (xem) hill, chửi như hát hay, chửi ra chửi vào thung lũng nhỏ (có cây cối)
Nghĩa
Việt
- Cihui thung lũng (miền bắc nước Anh), (xem) hill, chửi như hát hay, chửi ra chửi vào thung lũng nhỏ (có cây cối)
Eng
- Cihui 小穀 xiǎogǔ n. millet