小編

xiǎo biān tiểu biên

Hán Việt: tiểu biên · Pinyin: xiǎo biān

Tổng quan

biên tập viên hoặc người tạo nội dung trực tuyến (thuật ngữ giảm nhẹ, thường dùng để tự xưng: tôi, mình, người viết này)

Cấu tạo: (tiểu) + (biên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biên tập viên hoặc người tạo nội dung trực tuyến (thuật ngữ giảm nhẹ, thường dùng để tự xưng: tôi, mình, người viết này)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小册子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小册子。

Eng

  • CC-CEDICT social-media editor; page admin; creator of online content (often used by the writer as a self-referential persona)
  • Cihui editor or creator of online content (diminutive term, often used to refer to oneself: I, me, this writer)