少年夫妻老来伴
thiểu niên phu thê lão lai bạn
Hán Việt: thiểu niên phu thê lão lai bạn · Pinyin: shào nián fū qī lǎo lái bàn
Tổng quan
vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
Cấu tạo: 少 (thiểu) + 年 (niên) + 夫 (phu) + 妻 (thê) + 老 (lão) + 來 (lai) + 伴 (bạn)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 vợ chồng bạn đời
- Tần suất từ vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già
Eng
- Cihui husband and wife in youth, companions in old age
- Tần suất từ husband and wife in youth, companions in old age