尖尖

jiān jiān tiêm tiêm

Hán Việt: tiêm tiêm · Pinyin: jiān jiān

Tổng quan

sắc nhọn | nhọn hoắt

Cấu tạo: (tiêm) + (tiêm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sắc nhọn | nhọn hoắt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 末端尖銳的樣子。唐.章孝標〈僧院小松〉詩:「還似天臺新雨後,小峰雲外碧尖尖。」《儒林外史》第四二回:「那葛來官身穿著夾紗的玉色長衫子,手裡拿著燕翎扇,一雙十指尖尖的手,憑在欄杆上乘涼。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 末端细小尖锐貌; 方言。犹狠狠。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.末端细小尖锐貌。 2.方言。犹狠狠。

Eng

  • CC-CEDICT sharp|pointed
  • Cihui sharp; pointed