尖
tiêm
Hán Việt: tiêm · Pinyin: jiān
Tổng quan
【Dịch nghĩa】Cái vật dưới nhỏ trên to 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 楔也。本作櫼。《徐曰》謂簪也,从小下大,爲櫼字。今作尖,末銳也。 Tiết dã. Bản tác tiêm. “Từ viết”: Vị trâm dã, tòng tiểu hạ đại, vi tiêm tự. Kim tác “tiêm”, mạt duệ dã. (Cái chêm. Vốn là chữ “tiêm”. Họ Từ nói rằng: Ấy gọi là cây trâm, bộ Tiểu trên, Đại ở dưới, là chữ Tiêm. Nay viết là “tiêm”, nghĩa là cái đầu nhọn.) 【Phiên thiết】[Quảng vận 廣韻] [Tập vận 集韻] 子廉切 Tư liê…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jiān |
|---|---|
| Hán Việt | tiêm |
| Quảng Đông | zim1 |
| Mân Nam | tsiam |
| Nhật Bản | SEN |
| Hàn Quốc | 첨 |
| Chú âm | ㄐㄧㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | ciem |
| Phản thiết | 將廉切 |
| Thanh mẫu | 精 |
| Vận | 鹽 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Nhọn, phàm cái gì mũi nhọn đều gọi là {tiêm}. Phàm nghĩ ngợi, nói năng, văn tự, tiếng tăm sắc mắc đều gọi là {tiêm}. Như văn thơ khéo tỉa tót từng ly từng tí gọi là {tiêm xảo} [尖巧]. Cái gì tốt tục cũng gọi là {tiêm}. Những nơi để cho khách đi dọc đường ăn uống nghỉ ngơi, tục cũng…
Nôm
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: nhọn Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.物體銳利的末端或突出細削的部分。如:「筆尖」、「眉尖」、「刀尖」。 2.特殊優秀的人或物。如:「拔尖」。《紅樓夢》第一一○回:「我們家裡姑娘們就算他是個尖兒,如今又要遠嫁。」 [形] 1.銳利、突出細小的。如:「尖刀」。唐.李白〈釣臺〉詩:「靄峰尖似筆,堪畫不堪書。」宋.楊萬里〈小池〉詩:「小荷纔露尖尖角,早有蜻蜓立上頭。」 2.特出優秀的。如:「頂尖人物」、「頂尖高手」。 3.靈敏、敏銳。如:「鼻子尖」、「眼睛很尖」。《紅樓夢》第六三回:「偏你這耳朵尖,聽的真!」 4.聲音頻率高而刺耳的。如:「聲音很尖」。唐.賈島〈客思〉詩:「促織聲尖尖似…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尖 (会意。从小,从大。一头小一头大为尖。本义物体的末端细削而锐利) 同本义 尖,锐也。--《广韵》 按,尖”是后起的会意字。又如尖山(尖而高的山);尖屁股(借指坐不安稳);尖担担柴两头脱(比喻两头落空,什么也没捞着);尖顶木驴(尖头木驴。古代攻城战车) 音调细而高,刺耳 促织声尖尖似针,更深刺着旅人心。--贾岛《客思》 又如尖声;尖嗓子;尖儿(戏曲中指忽然高亢的唱腔);尖脆(形容声音尖细清脆);尖厉(形容声音高而刺耳) 新颖别致 尖jiān ⒈物体末端锐利或细小,也指物体细锐的末端塔~。钢笔~儿。小刀~儿。铅笔头太~了。牙签儿两头~。 ⒉声音高而细~嗓…
Eng
- CC-CEDICT pointed; tapering; sharp|(of a sound) shrill; piercing|(of one's hearing, sight etc) sharp; acute; keen|to make (one's voice) shrill|sharp point; tip|the best of sth; the cream of the crop
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【廣韻】【集韻】子廉切【韻會】【正韻】將廉切,𠀤音漸。【說文】楔也。本作櫼。【徐曰】謂簪也,㨝也,从小下大,爲櫼字。今作尖,末銳也,小也。【杜甫·送張參軍赴蜀州詩】兩行秦樹直,萬點蜀山尖。又【韓愈·苦寒詩】萌芽夭勾尖。 又【五代史】李崧言,鎭太原非石敬塘不可。敬塘深德之,曰:爲浮圖者,必合其尖,蓋欲崧始終成巳也。玉尖,十尖,指也。【楊維楨詩】玉尖搦管蘸香雲。【又】十尖盡換紅鴉觜。 又尖尖。【章孝標詩】還似天台新雨後,小峯雲外碧尖尖。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡭞 · 鑯