塵囂

chén xiāo trần hiêu

Hán Việt: trần hiêu · Pinyin: chén xiāo

Tổng quan

tiếng ồn ào | náo nhiệt huyên náo; đông đúc ồn ào; náo loạn; om sòm。人多喧鬧。

Cấu tạo: (trần) + (hiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiếng ồn ào | náo nhiệt huyên náo; đông đúc ồn ào; náo loạn; om sòm。人多喧鬧。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人間的紛擾喧鬧。晉.陶淵明〈桃花源〉詩:「借問遊方士,焉測塵囂外。」唐.韓愈〈和李相公攝事南郊覽物興懷呈一二知舊〉詩:「顧瞻想巖谷,興歎倦塵囂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 世间的纷扰﹑喧嚣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.世间的纷扰﹑喧嚣。

Eng

  • CC-CEDICT hubbub|hustle and bustle
  • Cihui hubbub; hustle and bustle