尚武

shàng wǔ thượng võ

Hán Việt: thượng võ · Pinyin: shàng wǔ

Tổng quan

đề cao tinh thần thượng võ | tôn sùng kỹ năng quân sự | hiếu chiến am chuộng sức mạnh — Ta còn hiểu là tinh thần cao cả, trọng sức mạnh mà không dùng sức mạnh vào điều trái quấy thấp hèn. thượng võ thượng võ ☆Ham chuộng sức mạnh — Ta còn hiểu là tinh thần cao cả, trọng sức mạnh mà không dùng sức mạnh vào điều trái quấy thấp hèn.

Cấu tạo: (thượng) + (võ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề cao tinh thần thượng võ | tôn sùng kỹ năng quân sự | hiếu chiến am chuộng sức mạnh — Ta còn hiểu là tinh thần cao cả, trọng sức mạnh mà không dùng sức mạnh vào điều trái quấy thấp hèn. thượng võ thượng võ ☆Ham chuộng sức mạnh — Ta còn hiểu là tinh thần cao cả, trọng sức mạnh m…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 崇尚武事。《詩經.小雅.鼓鍾》:「以雅以南,以籥不僭」句下鄭玄.箋:「周樂尚武,故謂萬舞為雅。」唐.杜甫〈寄張十二山人彪三十韻〉:「此邦今尚武,何處且依仁?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崇尚武事今论者不务道德怀取之术,而惟尚武|游牧民族多有尚武精神。

Eng

  • CC-CEDICT to promote a martial spirit|to revere military skills|warlike
  • Cihui to promote a martial spirit; to revere military skills; warlike

ja

  • JMdict militarism|warlike spirit