shàng thượng

Hán Việt: thượng · Pinyin: shàng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Chuộng, lại có âm bình thanh là thường như chữ thượng thư 尚書, thời nhiều âm bằng 【Khang Hi】[Nhĩ nhã chú 爾雅註] 郉昺曰:尙,謂心所希望也。 Hình Bính viết: Thượng, vị tâm sở hi vọng dã. (Hình Bính nói rằng: Thượng, gọi là cái mà lòng người mong muốn hướng đến vậy.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 時亮切 Thì lượng thiết [Chính vận 正韻] 時樣切,音上。 Thì dạng thiết, âm Thượng 【Bộ】Tiểu小

尚䊷 · 尚且 · 尚义 · 尚书 · 尚享 · 尚可 · 尚奚 · 尚存

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàng
Hán Việtthượng
Quảng Đôngsoeng3
Mân Namsióng
Nhật BảnSHOU
Hàn QuốcSANG
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjang
Baxter-Sagart[d]aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]aŋ-s

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngõ hầu. Như {thượng hưởng} [尚饗] ngõ hầu hưởng cho. Còn. Như {thượng hữu điển hình} [尚有典型] còn có khuôn phép. Hơn. Như {vô dĩ tương thượng} [無以相尚] không lấy gì cùng tranh hơn. Chuộng, trên. Như {thượng đức} [尚德] chuộng đức, {thượng sỉ} [尚齒] chuộng tuổi, v.v. Chủ, hết thẩy các ngư…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.尊崇、仰慕。如:「尚文」、「尚武」。《墨子.尚賢上》:「不能以尚賢事能為政也。」 2.主管其事。通「掌」。《史記.卷九.呂太后本紀》:「襄平侯通尚符節,乃令持節矯內太尉北軍。」 3.仰攀婚姻。《史記.卷八七.李斯傳》:「諸男皆尚秦公主,女悉嫁秦諸公子。」 [副] 1.猶、還。如:「他至今尚未結婚。」《詩經.大雅.蕩》:「雖無老成人,尚有典型。」 2.尚且、況且。《老子》第二三章:「天地尚不能久,而況於人乎?」 3.希望,表示祈求。如:「尚饗」。唐.韓愈〈汴州東西水門記〉:「乃伐山石,刻之日月,尚俾來者知作之所始。」 [名] 姓。如漢代有尚長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尚〈副〉 (会意。从八,向声。本义尚且) 同本义 尚,曾也。--《说文》 尚无为。--《诗·王风·免爰》 又 尚无造。 尚求其雌。--《诗·小雅·小弁》 亦尚一人之庆。--《书·秦誓》 元济尚寝,笑曰俘囚为盗耳,晓当尽戮之。”--《资治通鉴·唐纪》 臣以布衣之交尚不相欺,况大国乎?--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如尚有不少;尚来得及;尚未娶亲;尚待研究;尚兀自(还;尚且);尚尔(尚且这样);尚自(尚且);尚然(尚且);尚犹(犹,还) 还;仍然 赵王使使(派使者)视廉颇尚可用否。--《史记·廉颇蔺相如 尚shàng ⒈尊崇,注重,提倡~贤。崇~。~武。 ⒉…

Eng

  • CC-CEDICT surname Shang
  • CC-CEDICT still|yet|to value|to esteem

ja

  • JMdict still|yet|more|still more|greater

Nguồn gốc

surround-above

Thuyết Văn

尚或殣之/渠吝切/腐气也从歺/臭聲尺救切/爛也从歺貴/聲胡對切/腐也从歺丂/聲許/久切/㱙或/从木 尚或殣之渠吝切

【尚】 (thượng) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尙 · 尙 · 尙