尚

shàngthượngNôm thượng

Hán Việt: thượng · Pinyin: shàng · Nôm: thượng

Tổng quan

Ngõ hầu. Như thượng hưởng [尚饗] ngõ hầu hưởng cho

尚䊷 · 尚且 · 尚义 · 尚书 · 尚享 · 尚可 · 尚奚 · 尚存

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshàng
Hán Việtthượng
Âm Nômthằng
Quảng Đôngsoeng3
Mân Namsióng
Nhật BảnSHOU
Hàn QuốcSANG
Chú âmㄕㄢˋ
Hán ngữ Trung cổzjang
Baxter-Sagart[d]aŋ-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]aŋ-s
Phản thiết市羊切
Thanh mẫu常
Vận陽
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Ngõ hầu. Như thượng hưởng [尚饗] ngõ hầu hưởng cho. Còn. Như thượng hữu điển hình [尚有典型] còn có khuôn phép. Hơn. Như vô dĩ tương thượng [無以相尚] không lấy gì cùng tranh hơn. Chuộng, trên. Như thượng đức [尚德] chuộng đức, thượng sỉ [尚齒] chuộng tuổi, v.v. Chủ, hết thẩy các người giữ việc tiến đồ cho vua dùng đều gọi là thượng. Như thượng y [尚衣] chức quan coi áo của vua, thượng thực [尚食] chức quan coi về việc ăn của vua. Ngày xưa định phép quan, ông nào đứng đầu một bộ nào trong sáu bộ thì gọi là quan thượng thư. Như quan đầu bộ quan lại gọi là Lại bộ thượng thư [吏部尚書]. Sánh đôi, lấy công chúa gọi là…

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển thằng 尚 ◎ Ss đối ứng tʼaŋ (14 thổ ngữ Mường), saŋ, săŋ (7), hăŋ (3), lɤw [NV Tài 2005: 275]. dt. <từ cổ> người (loại từ chỉ người làm nghề nào đó), không có nghĩa coi thường như giai đoạn thế kỷ XVII về sau. phong tay cầu, chưng cầu thằng ngụ (Trần Nhân Tông- Vịnh Hoa Yên 12b), thằng ngụ: tức ông ngụ. Cổ tương là thằng gánh nước bán rao. (CNNA 11)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chuộng chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng [Eng: to value above other things, to pamper, to like/love]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] chọn dùng vô bịnh đồng nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.尊崇、仰慕。如:「尚文」、「尚武」。《墨子.尚賢上》:「不能以尚賢事能為政也。」 2.主管其事。通「掌」。《史記.卷九.呂太后本紀》:「襄平侯通尚符節,乃令持節矯內太尉北軍。」 3.仰攀婚姻。《史記.卷八七.李斯傳》:「諸男皆尚秦公主,女悉嫁秦諸公子。」 [副] 1.猶、還。如:「他至今尚未結婚。」《詩經.大雅.蕩》:「雖無老成人,尚有典型。」 2.尚且、況且。《老子》第二三章:「天地尚不能久,而況於人乎?」 3.希望,表示祈求。如:「尚饗」。唐.韓愈〈汴州東西水門記〉:「乃伐山石,刻之日月,尚俾來者知作之所始。」 [名] 姓。如漢代有尚長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尚〈副〉 (会意。从八,向声。本义尚且) 同本义 尚,曾也。--《说文》 尚无为。--《诗·王风·免爰》 又 尚无造。 尚求其雌。--《诗·小雅·小弁》 亦尚一人之庆。--《书·秦誓》 元济尚寝,笑曰俘囚为盗耳,晓当尽戮之。”--《资治通鉴·唐纪》 臣以布衣之交尚不相欺,况大国乎?--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如尚有不少; 尚来得及; 尚未娶亲; 尚待研究; 尚兀自(还; 尚且); 尚尔(尚且这样); 尚自(尚且); 尚然(尚且); 尚犹(犹,还) 还; 仍然 赵王使使(派使者)视廉颇尚可用否。--《史记·廉颇蔺相如 尚shàng ⒈尊崇,注重,提倡~贤。崇~。~武。 ⒉还其时~早。~待研究。 ⒊ 尚cháng 1.见"尚羊"。 2.通"常"。 3.通"尝"。曾经。

Eng

  • CC-CEDICT surname Shang
  • CC-CEDICT still, yet, to value, to esteem
  • JMdict still
  • JMdict yet
  • JMdict more
  • JMdict still more
  • JMdict greater

ja

  • JMdict 尚(なお)

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Chuộng, lại có âm bình thanh là thường như chữ thượng thư 尚書, thời nhiều âm bằng 【Khang Hi】[Nhĩ nhã chú 爾雅註] 郉昺曰:尙,謂心所希望也。 Hình Bính viết: Thượng, vị tâm sở hi vọng dã. (Hình Bính nói rằng: Thượng, gọi là cái mà lòng người mong muốn hướng đến vậy.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 時亮切 Thì lượng thiết [Chính vận 正韻] 時樣切,音上。 Thì dạng thiết, âm Thượng 【Bộ】Tiểu小

Nguồn gốc

Thuyết Văn

尚或殣之/渠吝切/腐气也从歺/臭聲尺救切/爛也从歺貴/聲胡對切/腐也从歺丂/聲許/久切/㱙或/从木 尚或殣之渠吝切

【尚】 (thượng) Nghĩa:

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尙 · 尙 · 尙