尚猶
thượng do
Hán Việt: thượng do · Pinyin: shàng yóu
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui THƯỢNG DO Mà còn, còn. VMQL q. Thượng ghi: 且汝諸人有什麼不足處? 大丈夫漢阿誰無分? 獨自承當,尚猶不著便,不可受人欺瞞,取人處分。 Vả lại các ngươi có chỗ nào chẳng đủ? Bậc đại trượng phu ai lại không có phần? Riêng tự gánh vác mà không hợp thời cơ, không thể chịu người khinh khi, cũng không để người sắp đặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 尚且、依然。《左傳.僖公四年》:「一薰一蕕,十年尚猶有臭。」
Eng
- Cihui 尚猶 shàngyóu adv. still; yet