尝新

cháng xīnthường tân

Hán Việt: thường tân · Pinyin: cháng xīn

Tổng quan

ăn đúng mùa

新华 · Tân Hoa Đại lục

吃应时的新鲜食品:这是刚摘下的荔枝,尝尝新吧。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.古代於孟秋時,天子以新收成的五穀,進獻於寢廟,稱為「嘗新」。《禮記.月令》:「是月也,農乃登穀,天子嘗新。」《漢書.卷二四.食貨志上》:「石三十,為錢千三百五十,除社閭嘗新春秋之祠,用錢三百,餘千五十。」 2.品嘗應時的新鮮食品。唐.王建〈宮詞〉一○○首之四:「白玉窗前起草臣,櫻桃初赤賜嘗新。」《西遊記》第五回:「見那老樹枝頭,桃熟大半,他心裡要喫個嘗新。」

Cấu tạo: 嘗 (thường) + 新 (tân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mùa nào thức nấy: ăn đúng mùa
  • Tần suất từ ăn đúng mùa
  • Biên soạn 嘗新 hángxīn* v.o. 1. sample what is just in season 2. taste a new delicacy

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 吃应时的新鲜食品:这是刚摘下的荔枝,尝尝新吧。

Eng

  • Cihui 嘗新 hángxīn* v.o. 1. sample what is just in season 2. taste a new delicacy
  • Tần suất từ 嘗新 hángxīn* v.o. 1. sample what is just in season 2. taste a new delicacy

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘗新 · 尝到 · 尝味 · 尝尝 · 尝粪 · 尝试 · 尝鲜 · 新丁