嘗新
thường tân
Hán Việt: thường tân · Pinyin: cháng xīn
Tổng quan
mùa nào thức nấy: ăn đúng mùa
Nghĩa
Việt
- Cihui mùa nào thức nấy: ăn đúng mùa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 吃应时的新鲜食品:这是刚摘下的荔枝,尝尝新吧。
Eng
- Cihui 嘗新 hángxīn* v.o. 1. sample what is just in season 2. taste a new delicacy