新

xīntânNôm tân

Hán Việt: tân · Pinyin: xīn · Nôm: tân

Tổng quan

Mới. Như thôi trần xuất tân [推陳出新] đẩy cũ ra mới (trừ cái cũ đi, đem cái mới ra)

新丁 · 新丰 · 新乐 · 新乡 · 新书 · 新井 · 新交 · 新人

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxīn
Hán Việttân
Âm Nômtâng
Quảng Đôngsan1
Mân Namsin
Nhật BảnSHIN
Hàn Quốc신
Chú âmㄒㄧㄣˉ
Hán ngữ Trung cổsin
Baxter-Sagarts.tsʰi[n]
Hán ngữ Thượng cổs.tsʰi[n]
Phản thiết斯鄰切
Thanh mẫu心
Vận真
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Mới. Như thôi trần xuất tân [推陳出新] đẩy cũ ra mới (trừ cái cũ đi, đem cái mới ra). Trong sạch. Như cải quá tự tân [改過自新] đổi lỗi cũ để tự sửa cho mình trong sạch. Mới. Như tân niên [新年] năm mới. Tân [新] tên hiệu năm đầu của Vương Mãng [王莽] mới cướp ngôi nhà Hán [漢]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm tâng tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng [Eng: to appraise]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tân tân xuân; tân binh [Eng: early spring; new soldier]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] máu mới hoãn trì chưa kịp tân sinh
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tân Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tân Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tân Xuất hiện 4 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.沒有使用過的。與「舊」相對。如:「新辦法」、「新衣」、「新筆」。 2.剛開始的、始出現的。如:「新芽」、「新生兒」、「新品種」。 [名] 1.泛指一切新的人、事、物、知識等。如:「履新」、「汰舊換新」、「溫故知新」。 2.剛收成的農作物。《禮記.月令》:「是月也,農乃登穀,天子嘗新。」《新唐書.卷一一八.宋務光傳》:「家無接新之儲,國乏俟荒之蓄。」 3.朝代名。參見「新莽」條。 4.姓。如春秋時晉國有新穆子。 [動] 改進或使改變,而成為新的、好的。如:「改過自新」、「一新耳目」。《書經.胤征》:「舊染汙俗,咸與惟新。」《禮記.大學》:「苟日新、日日新、又日新。」 [副] 不久前、剛才。如:「新寫的字」、「新買的衣服」。《荀子.不苟》:「新浴者振其衣,新沐者彈其冠。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新〈动〉 (形声。从斤,从木,辛声。据甲骨文,左边是木,右边是斧子。指用斧子砍伐木材。本义用斧子砍伐木材。新”是薪”的本字) 砍伐树木 新,取木也。--《说文》 且彼亦知新”之为义乎?衣之始裁为之初”,木之始伐谓之新”。--章炳麟《论承用维新”二字之荒谬》 更新,使之新 如何新畬。--《诗·周颂·臣工》 旧染污俗,咸与唯新。--《书·胤征》 又如新民(使民更新); 新美(刷新使之美好); 新醮(改嫁); 新梢(新长出的树梢) 新 〈形〉 初次出现。与旧”相对 于彼新田。--《 新xīn ⒈初出现或初产生的~生。~事物。~技术。 ⒉好的,进步的~风尚。~社会。 ⒊刚有的,还未用过的,跟"旧"相对~钢笔。~事。~方法。 ⒋刚才,最近~来。~近。 ⒌称结婚时的人或物~娘。~房。 ⒍新疆维吾尔自治区的简称。 ⒎

Eng

  • CC-CEDICT abbr. for Xinjiang 新疆[Xin1 jiang1], abbr. for Singapore 新加坡[Xin1 jia1 po1], surname Xin
  • CC-CEDICT new, newly, meso- (chemistry)
  • JMdict new
  • JMdict neo-
  • JMdict newness
  • JMdict novelty
  • JMdict Gregorian calendar
  • JMdict unused
  • JMdict obvious
  • JMdict natural

ja

  • JMdict 新(しん)
  • JMdict 新(さら)

other

  • Nguồn khác Ngu dại. 坎󰝧祝𫰴新 Khảm khỉn doỏc sao tăn (B.S.K.Ch.) Vượt lên đến lối về chỗ các cô gái ngu dại

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢀝【唐韻】息鄰切【集韻】【韻會】斯人切【正韻】斯鄰切,𠀤音辛。【說文】取木也。 又【博雅】初也。【易·大畜】日新其德。【書·胤征】咸與惟新。【詩·豳風】其新孔嘉。【禮·月令】孟秋,農乃登穀,天子嘗新,先薦寢廟。又【唐書·禮樂志】正旦羣臣上千秋萬歲壽,制曰履新之慶。 又姓。【晉語】新穆子。又複姓。【史記·魯仲連傳】新垣衍。【註】索隱曰:新垣,姓。衍,名也,爲梁將。 又州名。漢屬合浦郡,梁立新州。 又【詩·小雅】薄言采芑,于彼新田。【朱傳】田一歲曰葘,二歲曰新田。 又【韻補】叶蘇前切。【道藏歌】終劫複始劫,愈覺靈顏新。道林蔚天京,下光諸他仙。

Thuyết Văn

取木也。 从斤。𣓀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

取木者、新之本義。引申之爲凡始基之偁。采𦬊傳曰。田一歲曰葘。二歲曰新田。其一耑也。 當作从斤木。辛聲。非從聲也。息鄰切。十二部。

【㮻】 Nghĩa:

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𢀝 · 𣂺 · 𤗔 · 𨐏