嘗糞
thường phẩn
Hán Việt: thường phẩn · Pinyin: cháng fèn
Tổng quan
nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo) | nịnh bợ ai đó | liếm gót
Nghĩa
Việt
- Cihui nếm phân bệnh nhân (một dạng kiểm tra y tế, được coi là hành động trung thành hoặc hiếu thảo) | nịnh bợ ai đó | liếm gót
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 春秋时,吴灭越,越王勾践入臣于吴。吴王病,勾践用范蠡计,入宫问疾,尝吴王粪以诊病情,吴王喜,勾践遂得赦归越。事见汉赵晔《吴越春秋.勾践入臣外传》; 谓孝亲之行; 谓佞人贱行以媚上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.春秋时,吴灭越,越王勾践入臣于吴。吴王病,勾践用范蠡计,入宫问疾,尝吴王粪以诊病情,吴王喜,勾践遂得赦归越。事见汉赵晔《吴越春秋.勾践入臣外传》。 2.谓孝亲之行。 3.谓佞人贱行以媚上。
Eng
- CC-CEDICT to taste a patient's excrement (a form of medical examination, seen as an act of loyalty or filial piety)|to suck up to sb; to kiss ass
- Cihui to taste a patient's excrement (a form of medical examination, seen as an act of loyalty or filial piety); to suck up to sb; to kiss ass
ja
- JMdict shamelessly flattering|brown-nosing|licking excrement