fèn phẩn

Hán Việt: phẩn · Pinyin: fèn

Tổng quan

phân chất thải

糞土 · 糞堆 · 糞場 · 糞掃 · 糞果 · 糞桶 · 糞池 · 糞筐

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèn
Hán Việtphẩn
Quảng Đôngfan3
Mân Namhùn
Nhật BảnKUSO
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄣˋ
Hán ngữ Trung cổpyonh
Baxter-Sagartp[u]r-s
Hán ngữ Thượng cổp[u]r-s
Phản thiết非問切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Phân, cứt. Như {điểu phẩn} [鳥糞] cứt chim, {ngưu phẩn} [牛糞] cứt bò. Vật gì đáng khinh gọi là {phần thổ} [糞土]. Tô Thức [蘇軾] : {Dụng tài như phẩn thổ} [用財如糞土] (Phương Sơn Tử truyện [方山子傳]) Tiêu tiền như rác. Tục ngữ có câu {Phật đầu trước phẩn} [佛頭著糞] Bỏ phân ở đầu tượng Phật, ý nói…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm phẩn phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân) [Eng: cesspit; to put down fertilizer]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.掃、棄。《說文解字.𠦒部》:「糞,棄除也。」《左傳.昭公三年》:「自子之歸也,小人糞除先人之敝廬,曰子其將來。」宋.陸游〈智者寺興造記〉:「事廢不舉,地茀不糞,棟撓柱腐。」 2.施肥。《禮記.月令》:「可以糞田疇,可以美土疆。」 [名] 1.屎,動物的肛門排泄物。如:「鳥糞」、「牛糞」。元.馬致遠〈耍孩兒.近來時買得匹蒲梢騎套.四煞〉:「拋糞時教乾處拋,尿綽時教淨處尿。」 2.肥料。明.徐光啟《農政全書.卷六.農事.營治上》:「劚起宿土,雜以蒿草,火燎之,以絕蟲類,併得為糞。」

Eng

  • CC-CEDICT manure|dung

ja

  • JMdict shit|crap|pooh-pooh|poop|something dirty
  • JMdict damn|damn it|shit|crap|feces
  • JMdict feces (esp. animal)|excrement|dung

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

 〔古文〕:𥼇、𥼈【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤方問切,音奮。穢也。【左傳·僖二十八年】榮季曰:是糞土也。【史記·貨殖傳】貴出如糞土。 又治也,培也。【禮·月令】可以糞田疇。【疏】壅苗之根也。【荀子·致仕篇】樹落糞本。 又掃除也。【禮·曲禮】凡爲長者糞之禮,必加帚于箕上。【左傳·昭三年】張趯使謂太叔曰:糞除先人之敝廬。【荀子·經國篇】堂上不糞,則郊草不瞻曠芸。【註】糞,除也。 又非問切,音分。掃棄之也。【韓愈文】糞除天下山川。【集韻】又作𥻎𡐢𡏙坋𡓴𣀰𡏰。【韻會】本作粪,隷作糞。或作𢹔。亦作拚,又作𡊄。【玉篇】作𥻔。【海篇】作𥼢。【字彙補】作𥻪。𥼢字原作米下黑,或𥼯字。

Thuyết Văn

棄除也。 从𠬞推𠦒糞釆也。 官溥說佀米而非米者矢字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

按棄亦糞之誤。亦複舉字之未刪者。糞方是除。非棄也。與土部音義皆略同。禮記作糞。亦作𢹔。亦作拚。曲禮曰。凡爲長者糞之禮。少儀曰。氾埽曰埽。埽席前曰拚。老子曰。天下有道。卻走馬以糞。謂用走馬佗棄糞除之物也。左傳。小人糞除先人之敝廬。許意用帚。故曰埽除。糞用𠦒。故但曰除。古謂除穢曰糞。今人直謂穢曰糞。此古義今義之別也。凡糞田多用所除之穢爲之。故曰糞。 合三字㑹意。方問切。古音在十四部。 此偁官說釋篆上體。釆佀米非米乃矢字。故廾推𠦒除之也。矢、艸部作𦳊。云糞也。謂糞除之物爲糞。謂𦳊爲矢。自許已然矣。諸書多假矢。如亷藺傳頃之三遺矢是也。許書說解中多隨俗用字。

【糞】 (phẩn) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 𠬞推𠦒糞 (𠬞 thôi 𠦒 phẩn) Phiên thiết: Phương vấn thiết Thượng tự: 方 (phương) | Hạ tự: 問 (vấn) Trung cổ thanh mẫu: 非母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: phống (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Quên) trừ (Thềm. Như {đình trừ}) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䆏 · 𡐢 · 𤲲 · 𥻎 · 𥻔 · 𥻰 · 𥼇 · 𥼈 · 𨤚 · 𨤝 · 粪 · 粪