嘗膳

cháng shàn thường thiện

Hán Việt: thường thiện · Pinyin: cháng shàn

Tổng quan

Cấu tạo: (thường) + (thiện)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尊长进食前,小辈或下属先尝饭菜是否甘美,以示孝心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尊长进食前,小辈或下属先尝饭菜是否甘美,以示孝心。

Eng

  • Cihui 嘗膳 hángshàn v.o. <trad.> taste food (before giving it to one's parents)