就學

jiù xué tựu học

Hán Việt: tựu học · Pinyin: jiù xué

Tổng quan

đi học

Cấu tạo: (tựu) + (học)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi học

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.從師學習。《列子.說符》:「裹糧就學者成徒,而溺死者幾半。」《後漢書.卷三六.鄭范陳賈張列傳.張霸》:「諸生孫林、劉固、段著等慕之,各市宅其傍,以就學焉。」 2.入學。《後漢書.卷五三.周黃徐姜申屠列傳.周燮》:「十歲就學,能通詩、論。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧指学生到老师所在的地方去学习,今指进学校学习:~于北京大学。

Eng

  • CC-CEDICT to attend school
  • Cihui to attend school

ja

  • JMdict entering school|school attendance