jiù tựu

Hán Việt: tựu · Pinyin: jiù

Tổng quan

(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì (sau một mệnh đề hành động) ngay khi ngay sau khi (giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ không gì khác ngoài đơn giản là chỉ là chính xác đúng chỉ có ít nhất là nhiều đến nhiều như tiếp cận tiến về phụ trách tham gia vào (thường theo sau bởi 著 着[zhe5]) tận dụng (về thức ăn) ăn cùng liên quan đến (mẫu câu: 就[jiu4] ... 也[ye3] ...) ngay cả nếu ... vẫn ... (mẫ…

就上 · 就业 · 就中 · 就义 · 就事 · 就令 · 就任 · 就伴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjiù
Hán Việttựu
Quảng Đôngzau6
Mân Nam
Nhật BảnTSUKU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄡˋ
Hán ngữ Trung cổziuh
Baxter-Sagart[dz]u[k]-s
Hán ngữ Thượng cổ[dz]u[k]-s
Phản thiết疾僦切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nên. Sự đã nên gọi là {sự tựu} [事就]. Tới, theo. Như {khứ tựu} [去就] bỏ tới. Nhời suy chắc. Như {tựu lịnh} [就令] tới khiến. Hay. Như {tựu dụng mệnh yên} [就用命焉] hay dùng theo mệnh vậy.;

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tựu Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.成功、完成。如:「造就人才」、「功成名就」。唐.魏徵〈述懷〉詩:「縱橫計不就,慷慨志猶存。」 2.從事。如:「就職」、「就業」。《水滸傳》第四一回:「科舉不第,棄文就武。」 3.趨近、靠近。如:「避重就輕」、「就近照顧」。《易經.乾卦.文言曰》:「水流濕,火就燥。」唐.孟浩然〈過故人莊〉詩:「待到重陽日,還來就菊花。」 4.因襲。如:「因陋就簡」。晉.張華〈王公上壽酒食舉樂歌詩表〉:「是以一皆因就,不敢有所改易。」 5.依順、依從。如:「遷就」、「半推半就」。《水滸傳》第二三回:「武松把半截棒丟在一邊,兩隻手就勢把大蟲頂花皮肐𦞂地揪住。」…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 就 (会意。京尤会意。京”意为高,尤”意为特别。本义到高处去住) 同本义 就,就高也。从京从尤。尤,异于凡也。--《说文》。桂馥注此言人就高以居也。”孔广居注京,高丘也。古时洪水横流,故高丘之异于凡者人就之。” 靠近;走近;趋向 就,即也。--《广韵》 主人就东阶,客就西阶。--《礼记·曲礼》 不就利,不违害。--《庄子·齐物论》 不知就先,不知就后。--《庄子·大宗师》 禹趋就下风,立而问焉。--《庄子·天地》 夫子休就舍。--《庄子·说剑》 金就砺 就jiù ⒈完成,达到已~。功成业~。 ⒉进入,开始,从事~位。~席。~业。~学。 ⒊接近,靠近~着灯…

Eng

  • CC-CEDICT (after a suppositional clause) in that case; then|(after a clause of action) as soon as; immediately after|(same as 就是[jiu4 shi4]) merely; nothing else but; simply; just; precisely; exactly|only; as little as|as much as; as many as|to approach; to move towards|to undertake; to en…

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤疾僦切,音鷲。【說文】就,高也。从京,从尤。【徐曰】尤,異也。尤高人所就之處,語曰:就之如日。會意。【廣韻】成也,迎也。【詩·邶風】就其深矣,方之舟之。【周頌】日就月將,學有緝熙于光明。 又卽也。【齊語】聖王之處士也,使就閒燕,處工就官府,處商就市井,處農就田野。 又【增韻】從也。【禮·檀弓】先王之制,禮也。過之者俯而就之。 又帀也。【禮·禮器】大路繁纓一就。【註】五采一帀曰就。 又能也。【左傳·哀十一年】郊之戰,季孫曰:須也弱。有子曰:就用命焉。【註】雖少年,能用命也。 又終也。【郭璞曰】凡事物成就亦終也。 又姓。【後漢書】菟賴氏,改爲就氏。 考證:〔【齊語】先王之處士也,使就燕閒。〕 謹照原文先王改聖王。燕閒改閒燕。〔【禮·檀弓】先王之制,禮也。過者,使俯而就之。〕 謹照原文改過之者俯而就之。〔【左傳·哀十一年】淸之戰。〕 謹照原文改郊之戰。

Thuyết Văn

就、 高也。 从京尤。尤、異於凡也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此複舉字之未刪者。 廣韵曰。就、成也。迎也。卽也。皆其引伸之義也。 說从尤之意。京者、高也。高則異於凡。疾僦切。三部。

【就】 (tựu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 京尤 (kinh vưu) Phiên thiết: Tật tựu thiết Thượng tự: 疾 (tật) | Hạ tự: 僦 (tựu) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ưu' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tựu (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tựu (Nên. Sự đã nên gọi l)、 cao (Cao. Trái lại với th) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡯶 · 𡰔 · 𡰗 · 𡰜 · 𭕐 · 𭕒