尼僧

ní sēng ni tăng

Hán Việt: ni tăng · Pinyin: ní sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ni) + (tăng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出家女眾。《二刻拍案驚奇》卷二一:「王爵在後,走入庵裡,又見一個尼僧在裡面將出來。」《儒林外史》第一三回:「蘭若庵僧慧遠,具控伊徒尼僧心遠,被地棍權勿用奸拐霸占在家一案。」也作「尼姑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尼姑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.尼姑。

Eng

  • Cihui 尼僧 ísēng n. Buddhist nun M:ge/¹míng/²wèi

ja

  • JMdict Buddhist nun|Catholic nun|sister