尼
niNôm ni
Hán Việt: ni · Pinyin: ní · Nôm: ni
Tổng quan
Ni khâu [尼丘] núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng- Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Hán Việt | ni |
| Âm Nôm | này |
| Quảng Đông | nai4 |
| Mân Nam | li5 |
| Nhật Bản | AMA |
| Hàn Quốc | 니 |
| Chú âm | ㄋㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrii |
| Baxter-Sagart | nˤərʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤərʔ |
| Phản thiết | 女乙切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ni khâu [尼丘] núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng- Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu. Sư nữ, phiên âm tiếng Phạm là tỉ-khiêu-ni [比丘尼] nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là ni cô. Một âm là nệ. Ngăn cản. Như nệ kì hành [尼其行] ngăn không cho đi lên, có nơi đọc là nặc. Lại một âm là nật. Thân gần. Cũng như chữ [昵]
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nay 尼 dt. hiện giờ, tại thời điểm nói. Đã mấy thu nay để lệ nhà,duyên nào đeo đẳng khó chăng tha. (Ngôn chí 8.1, 20.7)‖ (Mạn thuật 26.6)‖ (Thuật hứng 59.8)‖ (Tự thuật 120.2)‖ (Bảo kính 132.7, 151.3, 180.4, 183.8)‖ (Tích cảnh thi 202.4)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển này 尼 ① đt. từ trỏ gần (về không thời gian). (Ngôn chí 11.8)‖ (Mạn thuật 28.8)‖ (Thuật hứng 49.1), văn này dịch chữ tư văn 斯文‖ (Tự thán 92.8, 93.3, 107.5)‖ (Bảo kính 186.6)‖ (Quy Côn Sơn 189.2)‖ (Tùng 220.4)‖ (Đào hoa 229.2)‖ Khí dương hoà há có tây ai, nừng một hoa này nhẫn mọi loài. (Đào hoa 230.2). ② p. khng. phát ngữ từ, để gây sự chú ý của người nghe. Này lời nhắn bảo khách bàng quan, khôn phải lo lường, dại được an. (Bảo kính 185.1)‖ (Vãn xuân 195.7)
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển nơi 尼 ① dt. chốn. Chẳng bượp giang hồ nơi vắng vẻ, cảnh thanh lọ ước cảnh non Bồng. (Thuật hứng 62.7)‖ (Tự thán 79.6, 96.8, 100.8)‖ (Bảo kính 137.8, 138.3, 152.5, 158.6, 163.7, 179.4, 181.1, 187.3)‖ (Ba tiêu 236.4). ② dt. <từ cổ> việc, sự. Ân tây là ấy yêu dường chúa, lỗi thác vì nơi luỵ bởi danh. (Bảo kính 158.6)
- Giản Dị Hán Nôm nì nằn nì [Eng: to entreat]
- Giản Dị Hán Nôm nầy cái nầy, nầy đây [Eng: this]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) ni bên ni, cái ni [Eng: this side]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quốc âm đằng thảo mười ba phương này
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] quán thông huyết mạch mọi nơi
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] sâm kỳ quytruật này liều bổ trung
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] huyết hư trì bổ chớ nề ai ai
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tăng ni nam nữ quả phòng
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ẩm thực tự bội thương nay vị tỳ
- Bảng Tra Chữ Nôm nê lấy nê [Eng: Buddhist nun; transliteration]
- Bảng Tra Chữ Nôm này lúc này [Eng: at that time, then]
- Bảng Tra Chữ Nôm nơi nơi kia [Eng: that place]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ni Xuất hiện 150 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ni Xuất hiện 105 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ni Xuất hiện 106 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.本是梵語陰性語尾。如比丘尼、沙彌尼。漢語用來泛稱出家女眾。如:「僧尼」、「削髮為尼」。《聊齋志異.卷五.武技》:「纔一交手,尼便呵止。」 2.姓。如明代有尼養德。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尼〈形〉 (会意。从尸,匕声。甲骨文字形象两个人亲昵的样子。本义亲近,亲昵) 同本义◇作昵” 尼,从后近之也。--《说文》 尼,近也。--《小尔雅》。按,近昵之意,字亦作昵。 不避远尼。--《尸子》 安定,平和 尼,安也。--《尔雅》 尼,和也。--《广雅》 竟界尼康。--《隶释·祝睦后碑》 尼 尼姑,佛教中出家修行的女子。是梵语比丘尼”(bhidsunt)的简称 人道为尼,遂居此寺。--《洛阳伽蓝记·胡统寺》 又如僧尼(和尚和尼姑); 尼寺(尼姑所住的寺院); 尼房(尼姑所居处); 尼坛(尼姑 尼ní梵语"比丘尼"的简称。佛教指出家修行的女子,俗称"尼姑"。 尼nì 1.阻止; 阻拦。 2.通"昵"。近; 亲昵。
Eng
- CC-CEDICT Buddhist nun, (often used in phonetic spellings)
- JMdict Buddhist nun
- JMdict Catholic nun
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤女夷切,音泥。【說文】从後近之也。从尸匕聲。【徐鍇曰】尼猶昵也。【廣韻】又和也。又先師孔子仲尼。【家語】顏氏禱於尼丘,而孔子生,故字曰仲尼。尼丘,山名。 又女僧也。【釋典】有比丘尼。 又【集韻】【類篇】尼質切【韻會】【正韻】女乙切,𠀤音匿。【爾雅·釋詁註】尼者,近也。引尸子,悅尼而來遠。【孔穎達曰】尼,近也。通作昵。 又【五音集韻】乃禮切,音伱。【爾雅·釋詁】尼,定也。【註】止也。止亦定也。【孟子】止或尼之。今讀泥去聲,義同。尼猶曳止之也。別作柅。
Thuyết Văn
從後近之。 从尸。匕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尼訓近。故古以爲親暱字。高宗肜日曰。典祀無豐于尼。釋文。尼女乙反。尸子云。不避遠尼。尼、近也。正義。釋詁云。卽、尼也。孫炎云。卽猶今也。尼、近也。郭璞引尸子。悅尼而來遠。自天寶閒衞包改經尼爲昵。開寶閒陳諤又改釋文尼爲昵。而賈氏羣經音辨所載猶未誤也。尼之本義從後近之。若尼山乃取於圩頂水澇所止。屔之假借字也。孟子。止或尼之。尼、止也。與致遠恐泥同。泥濘之假借字也。 女夷切。古音葢在十五部。
【尼】 (ni ⟨nệ, nặc, nật⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 尸 (thi (Thần Thi)) Phiên thiết: Nữ di thiết Thượng tự: 女 (nữ) , Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nì (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) hậu (Sau. Nói về địa vị t) cận (Gần) chi (Chưng)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡰥 · 𡰱