尼
ni
Hán Việt: ni · Pinyin: ní
Tổng quan
[Hồng nghĩa giác tư y thư] huyết hư trì bổ chớ nề ai ai
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | ní |
|---|---|
| Hán Việt | ni |
| Quảng Đông | nai4 |
| Mân Nam | li5 |
| Nhật Bản | AMA |
| Hàn Quốc | 니 |
| Chú âm | ㄋㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrii |
| Baxter-Sagart | nˤərʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | nˤərʔ |
| Phản thiết | 女乙切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Ni khâu} [尼丘] núi Ni Khâu, đức Khổng mẫu (Nhan thị) cầu nguyện ở núi ấy sinh ra đức Khổng- Tử, nên mới đặt tên ngài là Khâu. Sư nữ, phiên âm tiếng Phạm là {tỉ-khiêu-ni} [比丘尼] nghĩa là vị sư nữ đã thụ giới cụ túc (400 điều giới), tục gọi là {ni cô}. Một âm là {nệ}. Ngăn cản. Như…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm nê lấy nê [Eng: Buddhist nun; transliteration]
- Bảng Tra Chữ Nôm này lúc này [Eng: at that time, then]
- Bảng Tra Chữ Nôm nơi nơi kia [Eng: that place]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ni Xuất hiện 150 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: ni Xuất hiện 105 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: ni Xuất hiện 106 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.本是梵語陰性語尾。如比丘尼、沙彌尼。漢語用來泛稱出家女眾。如:「僧尼」、「削髮為尼」。《聊齋志異.卷五.武技》:「纔一交手,尼便呵止。」 2.姓。如明代有尼養德。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 尼〈形〉 (会意。从尸,匕声。甲骨文字形象两个人亲昵的样子。本义亲近,亲昵) 同本义◇作昵” 尼,从后近之也。--《说文》 尼,近也。--《小尔雅》。按,近昵之意,字亦作昵。 不避远尼。--《尸子》 安定,平和 尼,安也。--《尔雅》 尼,和也。--《广雅》 竟界尼康。--《隶释·祝睦后碑》 尼 尼姑,佛教中出家修行的女子。是梵语比丘尼”(bhidsunt)的简称 人道为尼,遂居此寺。--《洛阳伽蓝记·胡统寺》 又如僧尼(和尚和尼姑);尼寺(尼姑所住的寺院);尼房(尼姑所居处);尼坛(尼姑 尼ní梵语"比丘尼"的简称。佛教指出家修行的女子,俗称"尼姑"。…
Eng
- CC-CEDICT Buddhist nun|(often used in phonetic spellings)
ja
- JMdict Buddhist nun|Catholic nun|sister|bitch|Amagasaki (city in Hyogo Prefecture)
- JMdict bhikkhuni (fully ordained nun)|Indonesia
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤女夷切,音泥。【說文】从後近之也。从尸匕聲。【徐鍇曰】尼猶昵也。【廣韻】又和也。又先師孔子仲尼。【家語】顏氏禱於尼丘,而孔子生,故字曰仲尼。尼丘,山名。 又女僧也。【釋典】有比丘尼。 又【集韻】【類篇】尼質切【韻會】【正韻】女乙切,𠀤音匿。【爾雅·釋詁註】尼者,近也。引尸子,悅尼而來遠。【孔穎達曰】尼,近也。通作昵。 又【五音集韻】乃禮切,音伱。【爾雅·釋詁】尼,定也。【註】止也。止亦定也。【孟子】止或尼之。今讀泥去聲,義同。尼猶曳止之也。別作柅。
Thuyết Văn
從後近之。 从尸。匕聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
尼訓近。故古以爲親暱字。高宗肜日曰。典祀無豐于尼。釋文。尼女乙反。尸子云。不避遠尼。尼、近也。正義。釋詁云。卽、尼也。孫炎云。卽猶今也。尼、近也。郭璞引尸子。悅尼而來遠。自天寶閒衞包改經尼爲昵。開寶閒陳諤又改釋文尼爲昵。而賈氏羣經音辨所載猶未誤也。尼之本義從後近之。若尼山乃取於圩頂水澇所止。屔之假借字也。孟子。止或尼之。尼、止也。與致遠恐泥同。泥濘之假借字也。 女夷切。古音葢在十五部。
【尼】 (ni ⟨nệ|nặc|nật⟩) Lục thư: Giả tá Cấu trúc: Giả tá — Từ: 尸 (thi (Thần {Thi})) Phiên thiết: Nữ di thiết Thượng tự: 女 (nữ) | Hạ tự: 夷 (di) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: nì (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tòng (Theo. Như {tòng nhất) hậu (Sau. Nói về địa vị t) cận (Gần) chi (Chưng)
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡰥 · 𡰱