儘儘

jǐn jǐn tẫn tẫn

Hán Việt: tẫn tẫn · Pinyin: jǐn jǐn

Tổng quan

Cấu tạo: (tẫn) + (tẫn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 消沉沮丧貌。《荀子.非十二子》"尽尽然,盱盱然。"王先谦集解引郝懿行曰"尽尽者,闭藏消沮之容。"一说,极视尽物之貌。见杨倞注; 全部;充分; 犹蜂拥。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.消沉沮丧貌。《荀子.非十二子》"尽尽然,盱盱然。"王先谦集解引郝懿行曰"尽尽者,闭藏消沮之容。"一说,极视尽物之貌。见杨倞注。 2.全部;充分。 3.犹蜂拥。