jǐn tẫn

Hán Việt: tẫn · Pinyin: jǐn

Tổng quan

đến mức tối đa (khi dùng trước danh từ chỉ địa điểm) xa nhất hoặc cực điểm trong giới hạn ưu tiên

儘教 · 儘著 · 儘裡邊 · 儘力 · 儘勾 · 儘只 · 儘多 · 儘夠

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjǐn
Hán Việttẫn
Quảng Đôngzeon2
Mân Namtsín
Nhật BảnJIN
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˇ
Hán ngữ Trung cổcinx

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hết tiệt. Hết cữ. Như {tẫn số} [儘數] hết số, {tẫn trước} [儘著] tính hết nước. Nguyễn Du [阮攸] : {Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng} [儘有猷爲優將相] (Bùi Tấn Công mộ [裴晉公墓]) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [副] 1.極盡。如:「儘量」、「儘可能」。 2.聽任、隨意、不加限制。如:「儘管」、「儘看」。宋.楊萬里〈夜聞風聲〉詩:「作寒作暑無處避,花落花開儘他意。」 3.都、全。宋.辛棄疾〈瑞鶴仙.黃金堆到斗〉詞:「記從來人道,相門出相,金印纍纍儘有。」《西遊記》第一回:「果獨自登筏,儘力撐開。」

Eng

  • CC-CEDICT to the greatest extent|(when used before a noun of location) furthest or extreme|to be within the limits of|to give priority to

ja

  • JMdict as (it is)|remaining (in a state)|keeping (the same)|leaving (unchanged)|with (e.g. one's eyes closed, the light on)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【字彙】同盡。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尽 · 侭 · 尽 · 尽 · 侭 · 尽