盡言

jìn yán tận ngôn

Hán Việt: tận ngôn · Pinyin: jìn yán

Tổng quan

nói hết mọi điều | phát biểu đầy đủ

Cấu tạo: (tận) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói hết mọi điều | phát biểu đầy đủ
  • Cihui tận ngôn tận ngôn ☆Nói hết lời.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.規勸的直言。《國語.周語下》:「惟善人能受盡言。」 2.全部說出來。《易經.繫辭上》:「書不盡言,言不盡意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 竭尽其言; 犹直言。谓畅所欲言,毫无保留。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.竭尽其言。 2.犹直言。谓畅所欲言,毫无保留。

Eng

  • CC-CEDICT saying everything|to speak out fully
  • Cihui saying everything; to speak out fully