盡
tậnNôm tẫn
Hán Việt: tận · Pinyin: jìn · Nôm: tẫn
Tổng quan
Hết, không còn gì nữa. Như tận tâm [盡心] hết lòng, tận lực [盡力] hết sức, v.v
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jìn |
|---|---|
| Hán Việt | tận |
| Âm Nôm | hết |
| Quảng Đông | zeon6 |
| Mân Nam | tsīn |
| Nhật Bản | TSUKUSU |
| Hàn Quốc | 진 |
| Chú âm | ㄐㄧㄣˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | cinx |
| Baxter-Sagart | tsi[n]ʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | tsi[n]ʔ |
| Phản thiết | 敵而反 |
| Thanh mẫu | 定 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hết, không còn gì nữa. Như tận tâm [盡心] hết lòng, tận lực [盡力] hết sức, v.v. Đều hết. Như tận tại ư thử [盡在於此] đều ở đấy hết. Lịch cũ gọi tháng đủ 30 ngày là đại tận [大盡], 29 ngày là tiểu tận [小盡]. Một âm là tẫn. Mặc dùng, vi khiến
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tịn 盡 ◎ Nôm: 羡 “tịn” là âm Việt hoá vào thế kỷ XV. Âm Hán Việt ngày nay là “tận” trùng với thiết âm đời Đường trong sách Đường vận “từ nhận thiết” (慈忍切). Âm Hán Việt thế kỷ XVII- xix là tạn [Rhodes 1651 tb1994: 211; Paulus của 1895: 951]. Các đối ứng ân/ in của tiếng Việt thế 15 và nay như 人 nhân - nhin, 忍 nhẫn - nhịn, 勤 cần - ghín. ngoài ra, quan hệ -i- (THV) -â- (AHV): 印 in ấn, 訊 tin tấn, 忍 nhịn nhẫn, 認 nhìn nhận, 辰 thìn thần,心 tim tâm, 沉 chìm trầm, 尋 tìm tầm, 嬸 thím thẩm, 針 kim châm [NN San 2004: 69-71]. “chữ 羨 (AHV: tiện) các sách nôm phiên âm như kiều, hoa tiên đều phiên chữ ấy là tận…
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tận 盡 ◎ Nôm: 羡 đgt. hết, từ thế kỷ XVII về trước đọc là “tịn”. x. tịn
- Giản Dị Hán Nôm hết hết tiền; hết mực, hết lòng [Eng: to run out of money; outstandingly, with all one's heart]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tận tận tình [Eng: whole-hearted]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] hạ hết hắc vật vậy liền được yên
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] tận cáo sở hoạn kẻo khi thác lầm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.完結、終止。如:「取之不盡」、「無窮無盡」、「冬盡春來」。唐.李商隱〈無題〉詩:「春蠶到死絲方盡,蠟炬成灰淚始乾。」 2.全部用出,竭力、努力完成。如:「竭盡所能」、「盡其所長」。《孟子.梁惠王上》:「寡人之於國也,盡心焉耳矣。」 3.死亡。如:「自盡」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「聊乘化以歸盡。」唐.李善.注:「盡謂之死。」 4.隱沒。唐.王之渙〈登鸛雀樓〉詩:「白日依山盡,黃河入海流。」 [形] 完備。如:「詳盡」。 [副] 1.全部、都。如:「應有盡有」、「盡在不言中」。《左傳.昭公二年》:「周禮盡在魯矣。」 2.極端、達到極限。如:「盡善盡美」。《文選.皇甫謐.三都賦序》:「引而申之,故文必極美; 觸類而長之,故辭必盡麗。」
Eng
- CC-CEDICT to use up, to exhaust, to end, to finish, to the utmost, exhausted, finished, to the limit (of sth), all, entirely
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】【正韻】慈忍切【集韻】【韻會】在忍切,𠀤秦上聲。【說文】器中空也。【小爾雅】止也。【玉篇】終也。【廣韻】竭也。【集韻】悉也。【易·繫辭】書不盡言,言不盡意。【左傳·哀元年】去惡莫如盡。【穀梁傳·定十年】孔子歷階而上,不盡一等。【禮·曲禮】君子不盡人之歡。【中庸】天地之道,可一言而盡也。【史記·禮書】明者,禮之盡也。【荀子·正名篇】欲雖不可盡,可以近盡也。【註】適可而止也。 又【韓鄂歲華紀麗】大酺小盡。【註】月三十日爲大盡,二十九日爲小盡。 又姓。見【萬姓統譜】。 又【唐韻】【正韻】卽忍切【集韻】【韻會】子忍切,𠀤津上聲。【類篇】極也。【正韻】盡之也。【書·康誥】往盡乃心。【詩·小雅】孔惠孔時,維其盡之。【左傳·閔二年】晉侯使太子申生伐東山皋落氏,曰:盡敵而反。【禮·樂記】殷周之𣠋盡矣。 又【韻會】皆也。【左傳·昭二年】韓宣子曰:周禮盡在魯矣。 又【類篇】任也。【增韻】縱令也。【左傳·文十四年】公子商人,盡其家貸於公。【禮·曲禮】虛坐盡後,食坐盡前。俗作儘。 又盡盡,極視盡物之貌。【荀子·非十二子篇】學者之嵬盡盡然,盱盱然。 又【韻會】徐刃切【正韻】齊進切,𠀤秦去聲。亦竭也。【周語】齊國佐其語盡。【註】盡其心意,善惡褒貶,無所諱也。【世說新語】可以累心處都盡。【註】盡,猶空也。
Thuyết Văn
器中空也。 从皿。㶳聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
釋詁。觳悉卒泯忽滅罄空畢罊殲拔殄盡也。曲禮曰。虛坐盡後。實坐盡前。卽忍切。俗作儘。亦空義之引伸。 慈忍切。十二部。
【盡】 (tận ⟨tẫn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) , Thanh phù (聲符): 㶳 (tấn) Phiên thiết: Tức nhẫn thiết Thượng tự: 卽 (tức) , Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tẩn (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Đồ. Như khí dụng [) trung (Giữa) không (Rỗng không) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 尽 · 䀆 · 𥁞 · 尽 · 尽 · 尽