jìn tận

Hán Việt: tận · Pinyin: jìn

Tổng quan

[Hồng nghĩa giác tư y thư] tận cáo sở hoạn kẻo khi thác lầm

盡世 · 盡信 · 盡價 · 盡力 · 盡命 · 盡善 · 盡失 · 盡孝

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjìn
Hán Việttận
Quảng Đôngzeon6
Mân Namtsīn
Nhật BảnTSUKUSU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄧㄣˋ
Hán ngữ Trung cổcinx
Baxter-Sagarttsi[n]ʔ
Hán ngữ Thượng cổtsi[n]ʔ
Phản thiết敵而反
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hết, không còn gì nữa. Như {tận tâm} [盡心] hết lòng, {tận lực} [盡力] hết sức, v.v. Đều hết. Như {tận tại ư thử} [盡在於此] đều ở đấy hết. Lịch cũ gọi tháng đủ 30 ngày là {đại tận} [大盡], 29 ngày là {tiểu tận} [小盡]. Một âm là {tẫn}. Mặc dùng, vi khiến.

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hết Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.完結、終止。如:「取之不盡」、「無窮無盡」、「冬盡春來」。唐.李商隱〈無題〉詩:「春蠶到死絲方盡,蠟炬成灰淚始乾。」 2.全部用出,竭力、努力完成。如:「竭盡所能」、「盡其所長」。《孟子.梁惠王上》:「寡人之於國也,盡心焉耳矣。」 3.死亡。如:「自盡」。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「聊乘化以歸盡。」唐.李善.注:「盡謂之死。」 4.隱沒。唐.王之渙〈登鸛雀樓〉詩:「白日依山盡,黃河入海流。」 [形] 完備。如:「詳盡」。 [副] 1.全部、都。如:「應有盡有」、「盡在不言中」。《左傳.昭公二年》:「周禮盡在魯矣。」 2.極端、達到極限。如:…

Eng

  • CC-CEDICT to use up|to exhaust|to end|to finish|to the utmost|exhausted|finished|to the limit (of sth)|all|entirely

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【正韻】慈忍切【集韻】【韻會】在忍切,𠀤秦上聲。【說文】器中空也。【小爾雅】止也。【玉篇】終也。【廣韻】竭也。【集韻】悉也。【易·繫辭】書不盡言,言不盡意。【左傳·哀元年】去惡莫如盡。【穀梁傳·定十年】孔子歷階而上,不盡一等。【禮·曲禮】君子不盡人之歡。【中庸】天地之道,可一言而盡也。【史記·禮書】明者,禮之盡也。【荀子·正名篇】欲雖不可盡,可以近盡也。【註】適可而止也。 又【韓鄂歲華紀麗】大酺小盡。【註】月三十日爲大盡,二十九日爲小盡。 又姓。見【萬姓統譜】。 又【唐韻】【正韻】卽忍切【集韻】【韻會】子忍切,𠀤津上聲。【類篇】極也。【正韻】盡之也。【書·康誥】往盡乃心。【詩·小雅】孔惠孔時,維其盡之。【左傳·閔二年】晉侯使太子申生伐東山皋落氏,曰:盡敵而反。【禮·樂記】殷周之𣠋盡矣。 又【韻會】皆也。【左傳·昭二年】韓宣子曰:周禮盡在魯矣。 又【類篇】任也。【增韻】縱令也。【左傳·文十四年】公子商人,盡其家貸於公。【禮·曲禮】虛坐盡後,食坐盡前。俗作儘。 又盡盡,極視盡物之貌。【荀子·非十二子篇】學者之嵬盡盡然,盱盱然。 又【韻會】徐刃切【正韻】齊進切,𠀤秦去聲。亦竭也。【周語】齊國佐其語盡。【註】盡其心意,善惡褒貶,無所諱也。【世說新語】可以累心處都盡。【註】盡,猶空也。

Thuyết Văn

器中空也。 从皿。㶳聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋詁。觳悉卒泯忽滅罄空畢罊殲拔殄盡也。曲禮曰。虛坐盡後。實坐盡前。卽忍切。俗作儘。亦空義之引伸。 慈忍切。十二部。

【盡】 (tận ⟨tẫn⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 皿 (mãnh) | Thanh phù (聲符): 㶳 (tấn) Phiên thiết: Tức nhẫn thiết Thượng tự: 卽 (tức) | Hạ tự: 忍 (nhẫn) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'ân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: tẩn (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khí (Đồ. Như {khí dụng} [) trung (Giữa) không (Rỗng không) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 尽 · 䀆 · 𥁞 · 尽 · 尽 · 尽