尿床

niào chuángniệu sàng

Hán Việt: niệu sàng · Pinyin: niào chuáng

Tổng quan

đái dầm

新华 · Tân Hoa Đại lục

在床上遗尿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

在床上遺尿。如:「小孩子晚上尿床是偶而會有的事,不必大驚小怪。」

Cấu tạo: 尿 (niệu) + 牀 (sàng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đái dầm
  • Tần suất từ chứng đái dầm (y học) chứng đái dầm; đái dầm; niệu sàng: đái dầm
  • Biên soạn 尿床 iàochuáng n./v.o. bed-wetting

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在床上遺尿。如:「小孩子晚上尿床是偶而會有的事,不必大驚小怪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在床上遗尿。
  • Kaggle Zh-Vi bed-wetting

Eng

  • Cihui to wet the bed
  • Tần suất từ 尿床 iàochuáng n./v.o. bed-wetting

Đức

  • Handedict Bettnässen (S, Med)

Từ liên quan

Gần nghĩa

尿床鬼子 · 尿壶 · 尿壺 · 尿少 · 尿尿 · 尿布 · 尿急 · 尿意