尿

niào niệu

Hán Việt: niệu · Pinyin: niào

Tổng quan

tiểu tiện nước tiểu LT: 泡[pao1] (khẩu ngữ) nước tiểu

尿壶 · 尿少 · 尿尿 · 尿布 · 尿床 · 尿急 · 尿意 · 尿样

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinniào
Hán Việtniệu
Quảng Đôngniu6
Mân Namgio7
Nhật BảnIBARI
Hàn Quốc
Chú âmㄋㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổneuh
Baxter-Sagartkə.nˤewk-s
Hán ngữ Thượng cổkə.nˤewk-s
Phản thiết奴弔切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nước đái (nước giải).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 人或動物經腎臟過濾分泌,由尿道排泄的液體。即小便。如:「溺尿」、「撒尿」、「他們嚇得屁滾尿流,落荒而逃。」 [動] 排尿。如:「尿床」、「嬰兒沒生病卻哭鬧得厲害時,通常不是肚子餓,就是把尿布尿溼了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 尿〈名〉 (会意。从尸,从水。尸代表人体。本义小便) 同本义 尿,人小便也。--《说文》。古书多假溺为之。 又如糠尿病;尿鳖(尿壶。骂人之语,厌恶的人) 尿 排出小便 尿 ⒈小便屙~。~液。~可作肥料。 ⒉排泄小便~床。~湿了裤。 尿suī ⒈小便一泡~。 尿niào 1.小便。人或动物体内由肾脏产生从尿道排泄出来的液体。 2.排泄小便,撒尿。 3.方言。犹理会。

Eng

  • CC-CEDICT to urinate|urine|CL:泡[pao1]
  • CC-CEDICT (coll.) urine

ja

  • JMdict urine

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤奴弔切,鳥去聲。【說文】人小便也。今亦作溺。

Thuyết Văn

人小𠊳也。从尾水。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

會意。古書多假溺爲之。奴弔切。二部。

【尿】 (niệu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 尾水 (vĩ thủy) Phiên thiết: Nô điếu thiết Thượng tự: 奴 (nô) | Hạ tự: 弔 (điếu) Trung cổ thanh mẫu: 泥母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'n' + vận mẫu 'ich' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: nịch (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhân (Người) tiểu (Nhỏ.)𠊳 vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㞙 · 㳮 · 𡱤 · 𡱴 · 𡲘 · 𡲳 · 𣭼 · 𣻨 · 溺 · 脲