局局
cục cục
Hán Việt: cục cục · Pinyin: jú jú
Tổng quan
CỤC CỤC Câu nệ, trói buộc. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 3 ghi: 天童仰遵古轍、步伍不失尺寸、而出奇神變未見所長。眞歇語言超逸意趣自在、發揮醒露不費氣力、雖不局局於法、而實不背於法也。 Thiên Đồng kính cẩn noi theo vết xưa, bước đi rập khuôn mà xuất kỳ thần b
1.笑貌。 2.畏缩貌; 拘束貌。 3.狭窄貌。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ CỤC CỤC Câu nệ, trói buộc. Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q. 3 ghi: 天童仰遵古轍、步伍不失尺寸、而出奇神變未見所長。眞歇語言超逸意趣自在、發揮醒露不費氣力、雖不局局於法、而實不背於法也。 Thiên Đồng kính cẩn noi theo vết xưa, bước đi rập khuôn mà xuất kỳ thần biến chưa thấy sở trường. Chân Hiết lời nói vượt mức tầm thường, ý thú tự tại, phát huy con đường tỉnh giác mà chẳng phí khí lực. Tuy chẳng câu nệ ở pháp mà thực chẳng trái nơi pháp
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.笑貌。 2.畏缩貌; 拘束貌。 3.狭窄貌。
other
- Nguồn khác trói buộc
- Nguồn khác Tiết Tục Nghệ Ngôn trong NHQL q
- Nguồn khác 3 ghi: 天童仰遵古轍、步伍不失尺寸、而出奇神變未見所長。眞歇語言超逸意趣自在、發揮醒露不費氣力、雖不局局於法、而實不背於法也。 Thiên Đồng kính cẩn noi theo vết xưa, bước đi rập khuôn mà xuất kỳ thần biến chưa thấy sở trường
- Nguồn khác Chân Hiết lời nói vượt mức tầm thường, ý thú tự tại, phát huy con đường tỉnh giác mà chẳng phí khí lực
- Nguồn khác Tuy chẳng câu nệ ở pháp mà thực chẳng trái nơi pháp