cục

Hán Việt: cục · Pinyin:

Tổng quan

hẹp văn phòng tình huống lượng từ cho trò chơi: ván, sét, vòng, v.v. chật chội

局促 · 局內 · 局势 · 局勢 · 局地 · 局外 · 局子 · 局局

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtcục
Quảng Đôngguk1
Mân Namkio̍k
Nhật BảnKYOKU
Hàn Quốc
Chú âmㄐㄩˊ
Hán ngữ Trung cổgyuk
Baxter-SagartN-kʰ(r)ok
Hán ngữ Thượng cổN-kʰ(r)ok
Phản thiết渠玉切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cuộc, bộ phận. Chia làm bộ phận riêng đều gọi là {cục}. Như việc quan chia riêng từng bọn để làm riêng từng việc gọi là {chuyên cục} [専局], cho nên người đương sự gọi là {đương cục} [當局] người đang cuộc, {cục nội} [局內] trong cuộc, {cục ngoại} [局外] ngoài cuộc, v.v. Nghề đánh bạc cũ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm cộc áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc [Eng: short-sleeved shirt; rude, rough; the clamping of wooden shoes]
  • Bảng Tra Chữ Nôm cuộc cuộc cờ; đánh cuộc [Eng: game of chess; to make/lay a bet]
  • Bảng Tra Chữ Nôm gục gục đầu, ngã gục [Eng: to nod, to fall/drop to one's knees]
  • Bảng Tra Chữ Nôm ngúc ngúc ngắc [Eng: do not go smoothly]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuộc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuộc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: cuộc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.政府機關或團體分工辦事的單位。如:「郵局」、「教育局」、「電信局」。 2.商店的稱號。如:「藥局」、「書局」。 3.部分。如:「局部麻醉」。《禮記.曲禮上》:「左右有局,各司其局。」唐.孔穎達.正義:「軍之在左右,各有部分,不相濫也。」 4.棋盤。唐.杜甫〈江村〉詩:「老妻畫紙為棋局,稚子敲針作釣鉤。」 5.量詞。計算棋類或球類等活動的單位。如:「對奕兩局」、「幸運第七局」。唐.白居易〈因夢有悟〉詩:「款曲數杯酒,從容一局棋。」 6.聚會。如:「飯局」、「牌局」。 7.形勢、情況。如:「世局」、「危局」、「顧全大局」、「打破僵局」。《兒女英雄…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 局 (会意。从口,从尺。尺”示规矩法度。口易出错,故以尺相拘束。本义局促) 同本义 局,促也。--《说文》 不敢不局。--《诗·小雅·正月》 意局而辞野。--潘民《乘舆箴》 又如局守(谨守);局定(限制,固定);局囿(局限,限制);局滞(局限停滞);局蹐(局限,局束);局脊(拘泥,拘束);局数(局束);局趣(拘束。同局促);局局蹐蹐(畏缩不安的样子);局 促乡里(碌碌无为地呆在乡里) 距离近 涂路虽局,官守有限。--曹丕《与吴质书》 狭小,狭隘 局( ⒎ ⒏ ⒐踨、 ⒏ ⒐俰)jú ⒈部分~部。 ⒉机关、团体组织的单位名称工商~。电信~。 ⒊棋盘。也指一…

Eng

  • CC-CEDICT narrow
  • CC-CEDICT office|situation|classifier for games: match, set, round etc
  • CC-CEDICT cramped; narrow

ja

  • JMdict bureau|department|office (e.g. post, telephone)|broadcasting station (e.g. television, radio)|channel
  • JMdict court lady (Heian period)|lady-in-waiting|separate room in a palace (esp. for a lady; Heian period)|room for a very low class prostitute|very low class prostitute

Nguồn gốc

surround-above

Khang Hy

【廣韻】渠玉切【集韻】【韻會】衢六切,𠀤音跼。【說文】促也。从口,在尺下,復局之。一曰博,所以行棊,博局外有垠堮周限可用,故謂人材爲幹局。【廣韻】曹局也。【禮·典禮】左右有局。【註】軍之左右有部分,不相濫也。【又】各司其局。【註】軍行須監領也。 又拘也,促也,曲身也。【屈原·離騷】僕夫悲余馬懷兮,蜷局顧而不行。【註】曲促,回顧不前也。【史記·魏其傳】今日廷論,乃局趣效轅下駒。 又鬈髮也。【詩·小雅】予髮曲局。【註】局,卷貌。 又【增韻】匣也。又【唐文粹】有負局生。 又叶居亦切。【詩·小雅】謂天蓋高,不敢不局。叶下蹐蜴。蹐音積。

Thuyết Văn

促也。 从口在尺下復局之。 一曰博所㠯行棊。象形。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

以㬪韵爲訓。 尺所以指厈規榘事也。口在尺下。三緘其口之意。 博當作簙。簙、局戲也。六箸十二棊。簙有局以行十二棊。局之字象其形。此別一義。渠錄切。三部。

【局】 (cục) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 口在尺下 (khẩu tại xích hạ) Nghĩa: xúc (Gặt) vậy Một thuyết khác: 博所㠯行棊

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𡱈 · 𢩁 · 𫸧 · 侷