局
cụcNôm cục
Hán Việt: cục · Pinyin: jú · Nôm: cục
Tổng quan
Co quắp. bị vật gì hạn chế, làm cho không duỗi thẳng được, gọi là cục
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jú |
|---|---|
| Hán Việt | cục |
| Âm Nôm | cộc |
| Quảng Đông | guk1 |
| Mân Nam | kio̍k |
| Nhật Bản | KYOKU |
| Hàn Quốc | 국 |
| Chú âm | ㄐㄩˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | gyuk |
| Baxter-Sagart | N-kʰ(r)ok |
| Hán ngữ Thượng cổ | N-kʰ(r)ok |
| Phản thiết | 渠玉切 |
| Thanh mẫu | 群 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cuộc, bộ phận. Chia làm bộ phận riêng đều gọi là cục. Như việc quan chia riêng từng bọn để làm riêng từng việc gọi là chuyên cục [専局], cho nên người đương sự gọi là đương cục [當局] người đang cuộc, cục nội [局內] trong cuộc, cục ngoại [局外] ngoài cuộc, v.v. Nghề đánh bạc cũng chia mỗi người một việc cho nên cũng gọi là cục. Mỗi một ván cờ gọi là một cục (một cuộc). Thời thế biến thiên như thể bàn cờ, cho nên gọi việc nước vận đời là đại cục [大局] hay thời cục [時局]. Khí phách độ lượng của một người cũng gọi là cục. Như khí cục [器局], cục lượng [局量], v.v. nghĩa là cái độ lượng dung được là bao nhiêu…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cuộc 局 ◎ AHV: cục. dt. khoảng thời gian diễn ra một trò chơi, hội nghị, ván (cờ), dịch chữ kỳ cục 棋局. Cuộc lần cờ thấp tan ngày diễn, bếp thắng chè thô cổi khuở âu. (Bảo kính 154.5)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cục cục đất; cục cằn, kì cục [Eng: a piece of soil, brutal; funny]
- Bảng Tra Chữ Nôm cộc áo cộc; cộc cằn, cộc lốc; lộc cộc [Eng: short-sleeved shirt; rude, rough; the clamping of wooden shoes]
- Bảng Tra Chữ Nôm cuộc cuộc cờ; đánh cuộc [Eng: game of chess; to make/lay a bet]
- Bảng Tra Chữ Nôm gục gục đầu, ngã gục [Eng: to nod, to fall/drop to one's knees]
- Bảng Tra Chữ Nôm ngúc ngúc ngắc [Eng: do not go smoothly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuộc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: cuộc Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: cuộc Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.政府機關或團體分工辦事的單位。如:「郵局」、「教育局」、「電信局」。 2.商店的稱號。如:「藥局」、「書局」。 3.部分。如:「局部麻醉」。《禮記.曲禮上》:「左右有局,各司其局。」唐.孔穎達.正義:「軍之在左右,各有部分,不相濫也。」 4.棋盤。唐.杜甫〈江村〉詩:「老妻畫紙為棋局,稚子敲針作釣鉤。」 5.量詞。計算棋類或球類等活動的單位。如:「對奕兩局」、「幸運第七局」。唐.白居易〈因夢有悟〉詩:「款曲數杯酒,從容一局棋。」 6.聚會。如:「飯局」、「牌局」。 7.形勢、情況。如:「世局」、「危局」、「顧全大局」、「打破僵局」。《兒女英雄傳》第一八回:「早看出紀家不是個善終之局。」 8.結構、組織。如:「格局」、「布局」。 9.心胸、器量。如:「局度」。《晉書.卷九三.褚裒傳》:「有局量,以幹用稱。」 10. 圈套、陷阱。如:「騙局」、「美人局」。《紅樓夢》第一二回:「王熙鳳毒設相思局。」 [動] 1.彎曲。通「跼」。《詩經.小雅.正月》:「謂天蓋高,不敢不局。」漢.毛亨.傳:「局,曲也。」 2.拘束、限制。通「拘」。如:「局限」、「局於一隅」。 [形] 1.卷曲。《詩經.小雅.采綠》:「予髮曲局。」 2.狹小、不寬廣。《管子.白心》:「大者寬,小者局。」《周書.卷四九.異域傳.序》:「兩儀之間,中土局而庶俗曠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 局 (会意。从口,从尺。尺”示规矩法度。口易出错,故以尺相拘束。本义局促) 同本义 局,促也。--《说文》 不敢不局。--《诗·小雅·正月》 意局而辞野。--潘民《乘舆箴》 又如局守(谨守); 局定(限制,固定); 局囿(局限,限制); 局滞(局限停滞); 局蹐(局限,局束); 局脊(拘泥,拘束); 局数(局束); 局趣(拘束。同局促); 局局蹐蹐(畏缩不安的样子); 局 促乡里(碌碌无为地呆在乡里) 距离近 涂路虽局,官守有限。--曹丕《与吴质书》 狭小,狭隘 局( ⒎ ⒏ ⒐踨、 ⒏ ⒐俰)jú ⒈部分~部。 ⒉机关、团体组织的单位名称工商~。电信~。 ⒊棋盘。也指一次棋赛或其它比赛第三~。 ⒋形势,情况~势。了解时~。大~为重。 ⒌圈套骗~。 ⒍称呼商店书~。 ⒎弯曲。 ⒏ ⒐ ①狭小此巷太~促。 ②拘束,不自然~促不安。 ⒑ ①一个时期内事情的状态~面稳定。 ②规模,排场~面宏大。
Eng
- CC-CEDICT narrow
- CC-CEDICT office, situation, classifier for games: match, set, round etc
- CC-CEDICT cramped; narrow
- JMdict bureau
- JMdict department
- JMdict office (e.g. post, telephone)
- JMdict broadcasting station (e.g. television, radio)
- JMdict channel
- JMdict court lady (Heian period)
- JMdict lady-in-waiting
- JMdict separate room in a palace (esp. for a lady; Heian period)
- JMdict room for a very low class prostitute
Nguồn gốc
Khang Hy
【廣韻】渠玉切【集韻】【韻會】衢六切,𠀤音跼。【說文】促也。从口,在尺下,復局之。一曰博,所以行棊,博局外有垠堮周限可用,故謂人材爲幹局。【廣韻】曹局也。【禮·典禮】左右有局。【註】軍之左右有部分,不相濫也。【又】各司其局。【註】軍行須監領也。 又拘也,促也,曲身也。【屈原·離騷】僕夫悲余馬懷兮,蜷局顧而不行。【註】曲促,回顧不前也。【史記·魏其傳】今日廷論,乃局趣效轅下駒。 又鬈髮也。【詩·小雅】予髮曲局。【註】局,卷貌。 又【增韻】匣也。又【唐文粹】有負局生。 又叶居亦切。【詩·小雅】謂天蓋高,不敢不局。叶下蹐蜴。蹐音積。
Thuyết Văn
促也。 从口在尺下復局之。 一曰博所㠯行棊。象形。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
以㬪韵爲訓。 尺所以指厈規榘事也。口在尺下。三緘其口之意。 博當作簙。簙、局戲也。六箸十二棊。簙有局以行十二棊。局之字象其形。此別一義。渠錄切。三部。
【局】 (cục) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Tượng hình — Từ: 口在尺下 (khẩu tại xích hạ) Nghĩa: xúc (Gặt) vậy Một thuyết khác: 博所㠯行棊
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𡱈 · 𢩁 · 𫸧 · 侷