屁股决定脑袋
thí cổ quyết định não đại
Hán Việt: thí cổ quyết định não đại · Pinyin: pì gu jué dìng nǎo dai
Tổng quan
nghĩa đen: mông quyết định cái đầu (thành ngữ)
Cấu tạo: 屁 (thí) + 股 (cổ) + 決 (quyết) + 定 (định) + 腦 (não) + 袋 (đại)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa bóng: lập trường của một người phụ thuộc vào nơi họ ngồi
- Cihui quan điểm của một người được định hình bởi hoàn cảnh của họ
Eng
- Cihui lit. the butt governs the head (idiom)/fig. where one stands depends on where one sits/one's views are shaped by one's circumstances
Đức
- Handedict (wörtlich: der Hintern bestimmt über den Kopf)