层层

céng céngtằng tằng

Hán Việt: tằng tằng · Pinyin: céng céng

Tổng quan

Nhiều lớp chồng chất. Thường nói: Tằng tằng điệp điệp

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.一层又一层。 2.指逐层逐次。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一層又一層。如:「聖誕節燈飾把層層的高樓大廈妝扮得美侖美奐。」唐.劉禹錫〈竹枝詞〉九首之九:「山上層層桃李花,雲間煙火是人家。」

Cấu tạo: 層 (tằng) + 層 (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ tằng tằng: tầng tầng; tầng tầng
  • Biên soạn r.f. layer upon layer; multiple

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一層又一層。如:「聖誕節燈飾把層層的高樓大廈妝扮得美侖美奐。」唐.劉禹錫〈竹枝詞〉九首之九:「山上層層桃李花,雲間煙火是人家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.一层又一层。 2.指逐层逐次。
  • Kaggle Zh-Vi ring upon ring

Eng

  • Cihui layer upon layer
  • Tần suất từ r.f. layer upon layer; multiple

other

  • Nguồn khác Tằng tằng điệp điệp

Từ liên quan

Gần nghĩa

层层加码 · 层层传达 · 层层叠叠 · 层云 · 层化 · 层压 · 层叠 · 层子