層

céngtằngNôm từng

Hán Việt: tằng · Pinyin: céng · Nôm: từng

Tổng quan

Từng, lớp, hai lần. Như tằng lâu [層樓] gác hai từng. Nguyễn Du [阮攸] : Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng [青山樓閣一層層] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Lầu gác trê…

層出 · 層層 · 層峰 · 層林 · 層樓 · 層瀾 · 層疊 · 層累

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyincéng
Hán Việttằng
Âm Nômtàng
Quảng Đôngcang4
Mân Namtsàn
Nhật BảnSOU
Hàn Quốc층
Chú âmㄘㄥˊ
Hán ngữ Trung cổzong
Baxter-SagartN-s-tˤəŋ
Hán ngữ Thượng cổN-s-tˤəŋ
Phản thiết徂稜切
Thanh mẫu從
Vận登
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Từng, lớp, hai lần. Như tằng lâu [層樓] gác hai từng. Nguyễn Du [阮攸] : Thanh sơn lâu các nhất tằng tằng [青山樓閣一層層] (Thương Ngô Trúc Chi ca [蒼梧竹枝歌]) Lầu gác trên núi xanh tầng này nối tầng khác. Phàm cái gì hai lần chập chồng đều gọi là tằng. Sự gì có trật tự gọi là tằng thứ [層次]

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tầng 層 ◎ Đọc âm THV. AHV: tằng. dt. lớp. Am cao am thấp đặt đòi tầng, khấp khểnh ba làn, trở lại bằng. (Ngôn chí 16.1)
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tầng tầng lớp [Eng: class]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tằng tằng tằng (nhiều lớp) [Eng: many layers]
  • Bảng Tra Chữ Nôm tàng tàng ong (tổ ong) [Eng: bees' nest]
  • Bảng Tra Chữ Nôm từng đã từng [Eng: used to]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tàng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.數重相疊的房屋。《說文解字.尸部》:「層,重屋也。」南朝梁.劉孝綽〈栖隱寺碑〉:「珠殿連雲,金層輝景。」 2.級、等次。如:「階層」、「經理層」、「上層社會」。 3.量詞。計算重疊、累積物的單位。如:「五層樓房」、「兩層玻璃」、「三層蛋糕」。 [形] 重疊的。如:「層巒疊嶂」。《楚辭.宋玉.招魂》:「層臺累榭,臨高山些。」 [副] 重覆、不斷。如:「層出不窮」。

Eng

  • CC-CEDICT to pile on top of one another, layer; stratum, floor (of a building); story, (math.) sheaf, classifier for layers
  • JMdict layer
  • JMdict stratum
  • JMdict seam
  • JMdict bed
  • JMdict class

ja

  • JMdict 層(そう)

other

  • Nguồn khác 10층 건물

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】胙棱切【集韻】【韻會】【正韻】徂稜切,𠀤音曾。【說文】重屋也。从尸曾聲。 又【玉篇】重也,累也。凡物之重者,通曰層。 又【增韻】級也,古通作曾。【史記·司馬相如傳】坌入曾宮之嵳峩。

Thuyết Văn

重屋也。 从尸。曾聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

曾之言重也。曾祖、曾孫皆是也。故从曾之層爲重屋。𦒱工記。四阿重屋。注曰。重屋、複笮也。後人因之作樓。木部曰。樓、重屋也。引伸爲凡重曡之偁。古亦假增爲之。 昨棱切。六部。

【層】(tầng) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 尸 (thây) , Thanh phù (聲符): 曾 (tằng) Phiên thiết: 昨棱切 → tạc + săng Nghĩa: 重屋 vậy。 từ 尸。曾 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 层 · 层 · 层