居止

jū zhǐ cư chỉ

Hán Việt: cư chỉ · Pinyin: jū zhǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (cư) + (chỉ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.居住。《文選.向秀.思舊賦.序》:「余與嵇康、呂安,居止接近。」《西遊記》第二四回:「觀此景致,必有個好人居止。」 2.行動。唐.薛瑩《龍女傳.鄭德璘傳》:「訪其父母,父母居止儼然。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 住所; 居住,停留; 犹言起居行动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.住所。 2.居住,停留。 3.犹言起居行动。

Eng

  • Cihui 居止 ūzhǐ v. stay and live (in a place)