屈扰

khuất nhiễu

Hán Việt: khuất nhiễu

Tổng quan

khuất nhiễu 屈擾 đgt. HVVT cưỡng ép và gây phiền nhiễu. Lều nhàn vô sự ấy lâu đài, nằm ở chăng từng khuất nhiễu ai. (Tự thán 84.2).

Cấu tạo: (khuất) + (nhiễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuất nhiễu 屈擾 đgt. HVVT cưỡng ép và gây phiền nhiễu. Lều nhàn vô sự ấy lâu đài, nằm ở chăng từng khuất nhiễu ai. (Tự thán 84.2).