展緩
triển hoãn
Hán Việt: triển hoãn · Pinyin: zhǎn huǎn
Tổng quan
hoãn lại | kéo dài hậm lại, dời lại lúc khác. triển hoãn triển hoãn ☆Chậm lại, dời lại lúc khác. hoãn; hoãn lại; trì hoãn。推遲(日期);放寬(限期)。 行期一再展緩 ngày đi cứ hoãn đi hoãn lại. 限期不得展緩 kỳ hạn không được trì hoãn.
Nghĩa
Việt
- Cihui triển hoãn triển hoãn ☆Chậm lại, dời lại lúc khác.
- Cihui hoãn lại | kéo dài hậm lại, dời lại lúc khác. triển hoãn triển hoãn ☆Chậm lại, dời lại lúc khác. hoãn; hoãn lại; trì hoãn。推遲(日期);放寬(限期)。 行期一再展緩 ngày đi cứ hoãn đi hoãn lại. 限期不得展緩 kỳ hạn không được trì hoãn.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 寬延、延期。如:「他的行期因為颱風而一再展緩。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 推迟、放宽(日期、期限)展缓行期|展缓起诉。
Eng
- CC-CEDICT to postpone|to extend
- Cihui to postpone; to extend