屬名

shǔ míng chúc danh

Hán Việt: chúc danh · Pinyin: shǔ míng

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (danh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓南北朝时各地民众为避免重役而投靠士族作附隶。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓南北朝时各地民众为避免重役而投靠士族作附隶。

Eng

  • Cihui 屬名 shǔmíng n. 1. category name 2. <phys.> genus name

ja

  • JMdict generic name|genus name|generic name