属地
chúc địa
Hán Việt: chúc địa · Pinyin: shǔ dì
Tổng quan
thuộc địa
1.至地,接触地面。
帝國主義國家在本國以外占據的殖民地,或控制的附屬國。如從前印度是英國的屬地。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ thái ấp (của các bậc thân vương), phần phụ thuộc (đất đai), đặc tính tự nhiên, đặc điểm vốn có; thuộc địa: quyền sở hửu/thuộc địa; thuộc địa
- Biên soạn 屬地 hǔdì* p.w. territorial possession; dependency
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 帝國主義國家在本國以外占據的殖民地,或控制的附屬國。如從前印度是英國的屬地。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.至地,接触地面。
- Kaggle Zh-Vi apanage
Eng
- JMdict territorial
- Cihui dependency; possession; annexed territory
- Tần suất từ 屬地 hǔdì* p.w. territorial possession; dependency
Đức
- Handedict Besitz
ja
- JMdict 属地(ぞくち)
other
- Nguồn khác Vùng đất bị nước khác thống trị