屬相
chúc tương
Hán Việt: chúc tương · Pinyin: shǔ xiàng
Tổng quan
thuật ngữ thông tục cho 生肖, các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
Nghĩa
Việt
- Cihui thuật ngữ thông tục cho 生肖, các con vật liên quan đến các năm trong chu kỳ 12 năm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用十二種動物配合十二地支來代表出生的年分。如子年出生的人屬相是鼠,丑年出生的人屬相是牛。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用十二地支与十二种动物(鼠﹑牛﹑虎﹑兔﹑龙﹑蛇﹑马﹑羊﹑猴﹑鸡﹑犬﹑猪)相配合来记人出生年份,如子年出生则属鼠,称属相。又称生肖。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用十二地支与十二种动物(鼠﹑牛﹑虎﹑兔﹑龙﹑蛇﹑马﹑羊﹑猴﹑鸡﹑犬﹑猪)相配合来记人出生年份,如子年出生则属鼠,称属相。又称生肖。
Eng
- CC-CEDICT colloquial term for 生肖[sheng1 xiao4] the animals associated with the years of a 12-year cycle
- Cihui colloquial term for 生肖 the animals associated with the years of a 12-year cycle