屬厭

shǔ yànchúc yếm

Hán Việt: chúc yếm · Pinyin: shǔ yàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"属餍"。 2.饱足。《左传.昭公二十八年》"愿以小人之腹,为君子之心,属厌而已。"杜预注"属,足也。言小人之腹饱,犹知厌足,君子之心亦宜然。"一"属"犹祇,见王引之《经传释词》卷九。 3.犹饱览。

Cấu tạo: 屬 (chúc) + 厭 (yếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chúc yếm: thỏa thích lòng muốn

Từ liên quan

Gần nghĩa

厭世 · 厭倦 · 厭學 · 厭棄 · 厭恨 · 厭惡 · 厭戰 · 厌新